Công Nghệ Việt Thứ Hai, 26/10/2026Âm lịch 17/9 · năm Bính Ngọ

Lịch vạn niên

Lịch âm dương ngày 11/7/2031 (22/5 âm lịch)

Thứ Sáu, ngày 22/5 âm lịch – ngày Nhâm Tý, tháng Giáp Ngọ, năm Tân Hợi.

Dương lịch 11 Tháng 7, 2031 Thứ Sáu
Âm lịch 22 Tháng Năm (thiếu) Năm Tân Hợi
Ngày
Nhâm Tý
Tháng
Giáp Ngọ
Năm
Tân Hợi
Tiết khí
Tiểu thử

Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Chấp · Sao Quỷ

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 11/7/2031 hợp làm việc gì?

Ngày 11/7/2031 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Quỹ – ngày hoàng đạo nhưng phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Trực Chấp Tốt vừa

Nên: ký kết, giao dịch, xây dựng, tuyển người.

Kiêng: xuất hành, chuyển nhà, mở kho.

Sao Quỷ Sao xấu

Quỷ Kim Dương (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Nhâm Thủy, Tý Thủy: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Tang Đố Mộc; năm Tân Hợi: Thoa Xuyến Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Tý bất vấn bốc, tự nhạ tai ương – Không nên gieo quẻ, xem bói.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Sửu · Tam hợp: Thìn, Thân · Xung: tuổi Ngọ

  • Ngày Tam nương: theo dân gian, nên tránh khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 11/7/2031

Ngày 11/7/2031 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 11/7/2031 dương lịch là ngày 22 tháng Năm năm Tân Hợi (22/5/2031 âm lịch).

Ngày 11/7/2031 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Tý, tháng Giáp Ngọ, năm Tân Hợi (năm con Lợn), tiết Tiểu thử, ngày hoàng đạo Kim Quỹ.

Ngày 11/7/2031 là thứ mấy?

Ngày 11/7/2031 là thứ sáu.

Ngày 11/7/2031 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Chấp (tốt vừa), sao Quỷ (sao xấu). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 11/7/2031

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.