Công Nghệ Việt Thứ Hai, 26/10/2026Âm lịch 17/9 · năm Bính Ngọ

Lịch vạn niên

Lịch âm dương ngày 23/7/2031 (5/6 âm lịch)

Thứ Tư, ngày 5/6 âm lịch – ngày Giáp Tý, tháng Ất Mùi, năm Tân Hợi.

Dương lịch 23 Tháng 7, 2031 Thứ Tư
Âm lịch 5 Tháng Sáu (đủ) Năm Tân Hợi
Ngày
Giáp Tý
Tháng
Ất Mùi
Năm
Tân Hợi
Tiết khí
Đại thử

Ngày hắc đạo Thiên Hình · Trực Chấp · Sao Cơ

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 23/7/2031 hợp làm việc gì?

Ngày 23/7/2031 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Hình – ngày hắc đạo nhưng phạm Nguyệt kỵ, nên tránh việc lớn.

Trực Chấp Tốt vừa

Nên: ký kết, giao dịch, xây dựng, tuyển người.

Kiêng: xuất hành, chuyển nhà, mở kho.

Sao Cơ Sao tốt

Cơ Thủy Báo (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Giáp Mộc, Tý Thủy: chi sinh can (Thủy sinh Mộc).

Nạp âm ngày: Hải Trung Kim; năm Tân Hợi: Thoa Xuyến Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Giáp bất khai thương, tài vật hao tán – Không nên mở kho, xuất tiền của lớn, dễ hao tán.

Tý bất vấn bốc, tự nhạ tai ương – Không nên gieo quẻ, xem bói.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Sửu · Tam hợp: Thìn, Thân · Xung: tuổi Ngọ

  • Ngày Nguyệt kỵ: theo dân gian, nên tránh đi xa, khai trương.

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 23/7/2031

Ngày 23/7/2031 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 23/7/2031 dương lịch là ngày 5 tháng Sáu năm Tân Hợi (5/6/2031 âm lịch).

Ngày 23/7/2031 là ngày gì?

Đây là ngày Giáp Tý, tháng Ất Mùi, năm Tân Hợi (năm con Lợn), tiết Đại thử, ngày hắc đạo Thiên Hình.

Ngày 23/7/2031 là thứ mấy?

Ngày 23/7/2031 là thứ tư.

Ngày 23/7/2031 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Hình), trực Chấp (tốt vừa), sao Cơ (sao tốt). Ngày phạm Nguyệt kỵ, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 23/7/2031

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.