Xem ngày tốt xuất hành

Ngày tốt xuất hành tháng 6 năm 2044

Tháng 6/2044 có 6 ngày tốt để xuất hành: 1/6, 4/6, 5/6, 14/6, 23/6, 30/6.

Danh sách ngày tốt xuất hành tháng 6/2044

  1. 1/6 Thứ Tư

    Tốt 6/5 âm lịch · ngày Tân Tỵ · Nguyên Vũ hắc đạo · trực Kiến · sao Chẩn

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  2. 4/6 Thứ Bảy

    Tốt 9/5 âm lịch · ngày Giáp Thân · Thanh Long hoàng đạo · trực Bình · sao Đê

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)

  3. 5/6 Chủ Nhật

    Rất tốt 10/5 âm lịch · ngày Ất Dậu · Minh Đường hoàng đạo · trực Bình · sao Phòng

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

  4. 14/6 Thứ Ba

    Rất tốt 19/5 âm lịch · ngày Giáp Ngọ · Tư Mệnh hoàng đạo · trực Kiến · sao Thất

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)

  5. 23/6 Thứ Năm

    Tốt 28/5 âm lịch · ngày Quý Mão · Ngọc Đường hoàng đạo · trực Thu · sao Tỉnh

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

  6. 30/6 Thứ Năm

    Tốt 6/6 âm lịch · ngày Canh Tuất · Thanh Long hoàng đạo · trực Định · sao Giác

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

Cách chọn ngày tốt xuất hành

Mỗi ngày được xét ba tiêu chí: là ngày hoàng đạo, gặp trực hợp với việc xuất hành (Kiến, Bình, Thành, Khai), và gặp sao tốt trong Nhị thập bát tú. Đạt cả ba là ngày rất tốt, đạt hai là ngày tốt. Ngày phạm Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27), Nguyệt kỵ (mùng 5, 14, 23 âm lịch) hoặc trực Phá, Nguy, Bế luôn bị loại.

Đây là cách chọn ngày theo lịch pháp dân gian (12 trực, 12 thần hoàng/hắc đạo, Nhị thập bát tú), tính tự động cho mọi ngày và chưa xét tuổi của người làm việc. Thông tin để tham khảo.

Lọc các ngày này theo tuổi của bạn →

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›