Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 13 tháng 6 năm 2044

Thứ Hai, ngày 18/5 âm lịch – ngày Quý Tỵ, tháng Canh Ngọ, năm Giáp Tý.

Dương lịch 13 Tháng 6, 2044 Thứ Hai
Âm lịch 18 Tháng Năm (thiếu) Năm Giáp Tý
Ngày
Quý Tỵ
Tháng
Canh Ngọ
Năm
Giáp Tý
Tiết khí
Mang chủng

Ngày hắc đạo Nguyên Vũ · Trực Bế · Sao Nguy

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 13/6/2044 hợp làm việc gì?

  • Cưới hỏi Không nên (Tam nương, trực Bế, hắc đạo, sao Nguy xấu)
  • Khai trương Không nên (Tam nương, trực Bế, hắc đạo, sao Nguy xấu)
  • Chuyển nhà, nhập trạch Không nên (Tam nương, trực Bế, hắc đạo, sao Nguy xấu)
  • Động thổ, xây nhà Không nên (Tam nương, trực Bế, hắc đạo, sao Nguy xấu)
  • Mua xe Không nên (Tam nương, trực Bế, hắc đạo, sao Nguy xấu)
  • Ký hợp đồng Không nên (Tam nương, trực Bế, hắc đạo, sao Nguy xấu)
  • Xuất hành, đi xa Không nên (Tam nương, trực Bế, hắc đạo, sao Nguy xấu)
  • Cắt tóc Không nên (Tam nương, trực Bế, hắc đạo, sao Nguy xấu)

Ngày 13/6/2044 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Nguyên Vũ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Nguy Sao xấu

Nguy Nguyệt Yến (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Quý Thủy, Tỵ Hỏa: can khắc chi (Thủy khắc Hỏa).

Nạp âm ngày: Trường Lưu Thủy; năm Giáp Tý: Hải Trung Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng – Không nên đi xa.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thân · Tam hợp: Dậu, Sửu · Xung: tuổi Hợi

  • Ngày Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch): dân gian kiêng khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 13/6/2044

Ngày 13/6/2044 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 13/6/2044 dương lịch là ngày 18 tháng Năm năm Giáp Tý (18/5/2044 âm lịch).

Ngày 13/6/2044 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Tỵ, tháng Canh Ngọ, năm Giáp Tý (năm con Chuột), tiết Mang chủng, ngày hắc đạo Nguyên Vũ.

Ngày 13/6/2044 là thứ mấy?

Ngày 13/6/2044 là thứ hai.

Ngày 13/6/2044 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Nguyên Vũ), trực Bế (xấu), sao Nguy (sao xấu). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 13/6/2044

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›