Xem ngày tốt xuất hành

Ngày tốt xuất hành tháng 5 năm 2136

Tháng 5/2136 có 11 ngày tốt để xuất hành: 2/5, 6/5, 8/5, 9/5, 16/5, 19/5, 21/5, 26/5, 28/5, 30/5, 31/5.

Danh sách ngày tốt xuất hành tháng 5/2136

  1. 2/5 Thứ Tư

    Tốt 2/4 âm lịch · ngày Quý Sửu · Ngọc Đường hoàng đạo · trực Thu · sao Chẩn

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  2. 6/5 Chủ Nhật

    Tốt 6/4 âm lịch · ngày Đinh Tỵ · Câu Trần hắc đạo · trực Kiến · sao Phòng

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  3. 8/5 Thứ Ba

    Tốt 8/4 âm lịch · ngày Kỷ Mùi · Minh Đường hoàng đạo · trực Mãn · sao Vĩ

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  4. 9/5 Thứ Tư

    Tốt 9/4 âm lịch · ngày Canh Thân · Thiên Hình hắc đạo · trực Bình · sao Cơ

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)

  5. 16/5 Thứ Tư

    Tốt 16/4 âm lịch · ngày Đinh Mão · Nguyên Vũ hắc đạo · trực Khai · sao Bích

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

  6. 19/5 Thứ Bảy

    Tốt 19/4 âm lịch · ngày Canh Ngọ · Thanh Long hoàng đạo · trực Trừ · sao Vị

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)

  7. 21/5 Thứ Hai

    Tốt 21/4 âm lịch · ngày Nhâm Thân · Thiên Hình hắc đạo · trực Bình · sao Tất

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)

  8. 26/5 Thứ Bảy

    Tốt 26/4 âm lịch · ngày Đinh Sửu · Ngọc Đường hoàng đạo · trực Thành · sao Liễu

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  9. 28/5 Thứ Hai

    Tốt 28/4 âm lịch · ngày Kỷ Mão · Nguyên Vũ hắc đạo · trực Khai · sao Trương

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

  10. 30/5 Thứ Tư

    Tốt 30/4 âm lịch · ngày Tân Tỵ · Câu Trần hắc đạo · trực Kiến · sao Chẩn

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  11. 31/5 Thứ Năm

    Tốt 1/5 âm lịch · ngày Nhâm Ngọ · Tư Mệnh hoàng đạo · trực Trừ · sao Giác

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)

Cách chọn ngày tốt xuất hành

Gợi ý ngày xuất hành dựa trên ngày hoàng đạo, trực Kiến, Bình, Thành, Khai và sao tốt. Các ngày Tam nương, Nguyệt kỵ và trực Phá, Nguy, Bế không nằm trong danh sách.

Đây là cách chọn ngày theo lịch pháp dân gian (12 trực, 12 thần hoàng/hắc đạo, Nhị thập bát tú), tính tự động cho mọi ngày và chưa xét tuổi của người làm việc. Thông tin để tham khảo.

Lọc các ngày này theo tuổi của bạn →

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›