Xem ngày tốt xuất hành

Ngày tốt xuất hành tháng 4 năm 2026

Tháng 4/2026 có 8 ngày tốt để xuất hành: 2/4, 8/4, 15/4, 17/4, 20/4, 22/4, 24/4, 27/4.

Danh sách ngày tốt xuất hành tháng 4/2026

  1. 2/4 Thứ Năm

    Rất tốt 15/2 âm lịch · ngày Bính Ngọ · Kim Quỹ hoàng đạo · trực Bình · sao Giác

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)

  2. 8/4 Thứ Tư

    Rất tốt 21/2 âm lịch · ngày Nhâm Tý · Tư Mệnh hoàng đạo · trực Thành · sao Cơ

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)

  3. 15/4 Thứ Tư

    Rất tốt 28/2 âm lịch · ngày Kỷ Mùi · Kim Đường hoàng đạo · trực Bình · sao Bích

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  4. 17/4 Thứ Sáu

    Tốt 1/3 âm lịch · ngày Tân Dậu · Kim Đường hoàng đạo · trực Chấp · sao Lâu

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

  5. 20/4 Thứ Hai

    Tốt 4/3 âm lịch · ngày Giáp Tý · Thiên Lao hắc đạo · trực Thành · sao Tất

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)

  6. 22/4 Thứ Tư

    Rất tốt 6/3 âm lịch · ngày Bính Dần · Tư Mệnh hoàng đạo · trực Khai · sao Sâm

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)

  7. 24/4 Thứ Sáu

    Tốt 8/3 âm lịch · ngày Mậu Thìn · Thanh Long hoàng đạo · trực Kiến · sao Quỷ

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

  8. 27/4 Thứ Hai

    Tốt 11/3 âm lịch · ngày Tân Mùi · Chu Tước hắc đạo · trực Bình · sao Trương

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

Cách chọn ngày tốt xuất hành

Mỗi ngày được xét ba tiêu chí: là ngày hoàng đạo, gặp trực hợp với việc xuất hành (Kiến, Bình, Thành, Khai), và gặp sao tốt trong Nhị thập bát tú. Đạt cả ba là ngày rất tốt, đạt hai là ngày tốt. Ngày phạm Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27), Nguyệt kỵ (mùng 5, 14, 23 âm lịch) hoặc trực Phá, Nguy, Bế luôn bị loại.

Đây là cách chọn ngày theo lịch pháp dân gian (12 trực, 12 thần hoàng/hắc đạo, Nhị thập bát tú), tính tự động cho mọi ngày và chưa xét tuổi của người làm việc. Thông tin để tham khảo.

Lọc các ngày này theo tuổi của bạn →