Hoàng đạo – hắc đạo
Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.
Lịch vạn niên
Thứ Bảy, ngày 9/3 âm lịch – ngày Kỷ Tỵ, tháng Nhâm Thìn, năm Bính Ngọ.
Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Trừ · Sao Liễu
Số lớn: dương lịch · số nhỏ: âm lịch Hoàng đạo Hắc đạo Mùng 1, rằm Ngày lễ
Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.
Nên: dọn dẹp, chữa bệnh, cắt bỏ điều cũ, cúng giải hạn.
Kiêng: cưới hỏi, ký hợp đồng lớn, đi xa.
Liễu Thổ Chương (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.
Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam
Kỷ Thổ, Tỵ Hỏa: chi sinh can (Hỏa sinh Thổ).
Nạp âm ngày: Đại Lâm Mộc; năm Bính Ngọ: Thiên Hà Thủy.
Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.
Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng – Không nên đi xa.
Lục hợp: Thân · Tam hợp: Dậu, Sửu · Xung: tuổi Hợi
Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.
Thứ Bảy, ngày 25/4/2026 dương lịch là ngày 9 tháng Ba năm Bính Ngọ (9/3/2026 âm lịch).
Đây là ngày Kỷ Tỵ, tháng Nhâm Thìn, năm Bính Ngọ (năm con Ngựa), tiết Cốc vũ, ngày hoàng đạo Minh Đường.
Ngày 25/4/2026 là thứ bảy.
Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Trừ (tốt vừa), sao Liễu (sao xấu).
Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).
Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.