Xem ngày tốt xuất hành

Ngày tốt xuất hành tháng 4 năm 1913

Tháng 4/1913 có 10 ngày tốt để xuất hành: 2/4, 4/4, 8/4, 10/4, 15/4, 17/4, 18/4, 21/4, 27/4, 30/4.

Danh sách ngày tốt xuất hành tháng 4/1913

  1. 2/4 Thứ Tư

    Tốt 26/2 âm lịch · ngày Quý Sửu · Câu Trần hắc đạo · trực Khai · sao Chẩn

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  2. 4/4 Thứ Sáu

    Tốt 28/2 âm lịch · ngày Ất Mão · Minh Đường hoàng đạo · trực Kiến · sao Cang

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

  3. 8/4 Thứ Ba

    Tốt 2/3 âm lịch · ngày Kỷ Mùi · Chu Tước hắc đạo · trực Bình · sao Vĩ

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  4. 10/4 Thứ Năm

    Tốt 4/3 âm lịch · ngày Tân Dậu · Kim Đường hoàng đạo · trực Chấp · sao Đẩu

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

  5. 15/4 Thứ Ba

    Rất tốt 9/3 âm lịch · ngày Bính Dần · Tư Mệnh hoàng đạo · trực Khai · sao Thất

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)

  6. 17/4 Thứ Năm

    Tốt 11/3 âm lịch · ngày Mậu Thìn · Thanh Long hoàng đạo · trực Kiến · sao Khuê

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

  7. 18/4 Thứ Sáu

    Tốt 12/3 âm lịch · ngày Kỷ Tỵ · Minh Đường hoàng đạo · trực Trừ · sao Lâu

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  8. 21/4 Thứ Hai

    Tốt 15/3 âm lịch · ngày Nhâm Thân · Kim Quỹ hoàng đạo · trực Định · sao Tất

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)

  9. 27/4 Chủ Nhật

    Tốt 21/3 âm lịch · ngày Mậu Dần · Tư Mệnh hoàng đạo · trực Khai · sao Tinh

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)

  10. 30/4 Thứ Tư

    Tốt 24/3 âm lịch · ngày Tân Tỵ · Minh Đường hoàng đạo · trực Trừ · sao Chẩn

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

Cách chọn ngày tốt xuất hành

Gợi ý ngày xuất hành dựa trên ngày hoàng đạo, trực Kiến, Bình, Thành, Khai và sao tốt. Các ngày Tam nương, Nguyệt kỵ và trực Phá, Nguy, Bế không nằm trong danh sách.

Đây là cách chọn ngày theo lịch pháp dân gian (12 trực, 12 thần hoàng/hắc đạo, Nhị thập bát tú), tính tự động cho mọi ngày và chưa xét tuổi của người làm việc. Thông tin để tham khảo.

Lọc các ngày này theo tuổi của bạn →

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›