Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 17 tháng 4 năm 1913

Thứ Năm, ngày 11/3 âm lịch – ngày Mậu Thìn, tháng Bính Thìn, năm Quý Sửu.

Dương lịch 17 Tháng 4, 1913 Thứ Năm
Âm lịch 11 Tháng Ba (thiếu) Năm Quý Sửu
Ngày
Mậu Thìn
Tháng
Bính Thìn
Năm
Quý Sửu
Tiết khí
Thanh minh

Ngày hoàng đạo Thanh Long · Trực Kiến · Sao Khuê

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 17/4/1913 hợp làm việc gì?

Ngày 17/4/1913 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thanh Long – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Kiến Tốt vừa

Nên: xuất hành, khai trương, nhậm chức, gặp đối tác.

Kiêng: động thổ, đào đất, chôn cất.

Sao Khuê Sao xấu

Khuê Mộc Lang (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Mậu Thổ, Thìn Thổ: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Đại Lâm Mộc; năm Quý Sửu: Tang Đố Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 17/4/1913

Ngày 17/4/1913 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 17/4/1913 dương lịch là ngày 11 tháng Ba năm Quý Sửu (11/3/1913 âm lịch).

Ngày 17/4/1913 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Thìn, tháng Bính Thìn, năm Quý Sửu (năm con Trâu), tiết Thanh minh, ngày hoàng đạo Thanh Long.

Ngày 17/4/1913 là thứ mấy?

Ngày 17/4/1913 là thứ năm.

Ngày 17/4/1913 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Kiến (tốt vừa), sao Khuê (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 17/4/1913

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›