Xem ngày tốt xuất hành

Ngày tốt xuất hành tháng 3 năm 2100

Tháng 3/2100 có 9 ngày tốt để xuất hành: 4/3, 10/3, 12/3, 14/3, 18/3, 22/3, 26/3, 29/3, 30/3.

Danh sách ngày tốt xuất hành tháng 3/2100

  1. 4/3 Thứ Năm

    Rất tốt 24/1 âm lịch · ngày Ất Tỵ · Kim Đường hoàng đạo · trực Bình · sao Đẩu

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  2. 10/3 Thứ Tư

    Tốt 30/1 âm lịch · ngày Tân Hợi · Câu Trần hắc đạo · trực Thành · sao Bích

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  3. 12/3 Thứ Sáu

    Tốt 2/2 âm lịch · ngày Quý Sửu · Câu Trần hắc đạo · trực Khai · sao Lâu

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  4. 14/3 Chủ Nhật

    Tốt 4/2 âm lịch · ngày Ất Mão · Minh Đường hoàng đạo · trực Kiến · sao Mão

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

  5. 18/3 Thứ Năm

    Tốt 8/2 âm lịch · ngày Kỷ Mùi · Kim Đường hoàng đạo · trực Định · sao Tỉnh

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  6. 22/3 Thứ Hai

    Tốt 12/2 âm lịch · ngày Quý Hợi · Nguyên Vũ hắc đạo · trực Thành · sao Trương

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  7. 26/3 Thứ Sáu

    Tốt 16/2 âm lịch · ngày Đinh Mão · Minh Đường hoàng đạo · trực Kiến · sao Cang

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

  8. 29/3 Thứ Hai

    Tốt 19/2 âm lịch · ngày Canh Ngọ · Kim Quỹ hoàng đạo · trực Bình · sao Tâm

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)

  9. 30/3 Thứ Ba

    Tốt 20/2 âm lịch · ngày Tân Mùi · Kim Đường hoàng đạo · trực Định · sao Vĩ

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

Cách chọn ngày tốt xuất hành

Gợi ý ngày xuất hành dựa trên ngày hoàng đạo, trực Kiến, Bình, Thành, Khai và sao tốt. Các ngày Tam nương, Nguyệt kỵ và trực Phá, Nguy, Bế không nằm trong danh sách.

Đây là cách chọn ngày theo lịch pháp dân gian (12 trực, 12 thần hoàng/hắc đạo, Nhị thập bát tú), tính tự động cho mọi ngày và chưa xét tuổi của người làm việc. Thông tin để tham khảo.

Lọc các ngày này theo tuổi của bạn →

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›