Xem ngày tốt xuất hành

Ngày tốt xuất hành tháng 3 năm 2066

Tháng 3/2066 có 10 ngày tốt để xuất hành: 3/3, 4/3, 10/3, 12/3, 15/3, 16/3, 24/3, 26/3, 27/3, 29/3.

Danh sách ngày tốt xuất hành tháng 3/2066

  1. 3/3 Thứ Tư

    Tốt 8/2 âm lịch · ngày Bính Ngọ · Kim Quỹ hoàng đạo · trực Định · sao Sâm

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)

  2. 4/3 Thứ Năm

    Tốt 9/2 âm lịch · ngày Đinh Mùi · Kim Đường hoàng đạo · trực Chấp · sao Tỉnh

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  3. 10/3 Thứ Tư

    Tốt 15/2 âm lịch · ngày Quý Sửu · Câu Trần hắc đạo · trực Khai · sao Chẩn

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  4. 12/3 Thứ Sáu

    Tốt 17/2 âm lịch · ngày Ất Mão · Minh Đường hoàng đạo · trực Kiến · sao Cang

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

  5. 15/3 Thứ Hai

    Tốt 20/2 âm lịch · ngày Mậu Ngọ · Kim Quỹ hoàng đạo · trực Bình · sao Tâm

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)

  6. 16/3 Thứ Ba

    Tốt 21/2 âm lịch · ngày Kỷ Mùi · Kim Đường hoàng đạo · trực Định · sao Vĩ

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  7. 24/3 Thứ Tư

    Rất tốt 29/2 âm lịch · ngày Đinh Mão · Minh Đường hoàng đạo · trực Kiến · sao Bích

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

  8. 26/3 Thứ Sáu

    Tốt 1/3 âm lịch · ngày Kỷ Tỵ · Minh Đường hoàng đạo · trực Mãn · sao Lâu

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  9. 27/3 Thứ Bảy

    Tốt 2/3 âm lịch · ngày Canh Ngọ · Thiên Hình hắc đạo · trực Bình · sao Vị

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)

  10. 29/3 Thứ Hai

    Tốt 4/3 âm lịch · ngày Nhâm Thân · Kim Quỹ hoàng đạo · trực Chấp · sao Tất

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)

Cách chọn ngày tốt xuất hành

Gợi ý ngày xuất hành dựa trên ngày hoàng đạo, trực Kiến, Bình, Thành, Khai và sao tốt. Các ngày Tam nương, Nguyệt kỵ và trực Phá, Nguy, Bế không nằm trong danh sách.

Đây là cách chọn ngày theo lịch pháp dân gian (12 trực, 12 thần hoàng/hắc đạo, Nhị thập bát tú), tính tự động cho mọi ngày và chưa xét tuổi của người làm việc. Thông tin để tham khảo.

Lọc các ngày này theo tuổi của bạn →

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›