Xem ngày tốt xuất hành

Ngày tốt xuất hành tháng 3 năm 1976

Tháng 3/1976 có 9 ngày tốt để xuất hành: 1/3, 4/3, 8/3, 16/3, 19/3, 24/3, 26/3, 28/3, 31/3.

Danh sách ngày tốt xuất hành tháng 3/1976

  1. 1/3 Thứ Hai

    Rất tốt 1/2 âm lịch · ngày Nhâm Tý · Tư Mệnh hoàng đạo · trực Khai · sao Tất

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)

  2. 4/3 Thứ Năm

    Tốt 4/2 âm lịch · ngày Ất Mão · Minh Đường hoàng đạo · trực Trừ · sao Tỉnh

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

  3. 8/3 Thứ Hai

    Tốt 8/2 âm lịch · ngày Kỷ Mùi · Kim Đường hoàng đạo · trực Định · sao Trương

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  4. 16/3 Thứ Ba

    Rất tốt 16/2 âm lịch · ngày Đinh Mão · Minh Đường hoàng đạo · trực Kiến · sao Vĩ

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

  5. 19/3 Thứ Sáu

    Tốt 19/2 âm lịch · ngày Canh Ngọ · Kim Quỹ hoàng đạo · trực Bình · sao Ngưu

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)

  6. 24/3 Thứ Tư

    Tốt 24/2 âm lịch · ngày Ất Hợi · Nguyên Vũ hắc đạo · trực Thành · sao Bích

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  7. 26/3 Thứ Sáu

    Tốt 26/2 âm lịch · ngày Đinh Sửu · Câu Trần hắc đạo · trực Khai · sao Lâu

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  8. 28/3 Chủ Nhật

    Tốt 28/2 âm lịch · ngày Kỷ Mão · Minh Đường hoàng đạo · trực Kiến · sao Mão

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

  9. 31/3 Thứ Tư

    Tốt 1/3 âm lịch · ngày Nhâm Ngọ · Thiên Hình hắc đạo · trực Bình · sao Sâm

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)

Cách chọn ngày tốt xuất hành

Gợi ý ngày xuất hành dựa trên ngày hoàng đạo, trực Kiến, Bình, Thành, Khai và sao tốt. Các ngày Tam nương, Nguyệt kỵ và trực Phá, Nguy, Bế không nằm trong danh sách.

Đây là cách chọn ngày theo lịch pháp dân gian (12 trực, 12 thần hoàng/hắc đạo, Nhị thập bát tú), tính tự động cho mọi ngày và chưa xét tuổi của người làm việc. Thông tin để tham khảo.

Lọc các ngày này theo tuổi của bạn →

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›