Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 11 tháng 3 năm 1976

Thứ Năm, ngày 11/2 âm lịch – ngày Nhâm Tuất, tháng Tân Mão, năm Bính Thìn.

Dương lịch 11 Tháng 3, 1976 Thứ Năm
Âm lịch 11 Tháng Hai (đủ) Năm Bính Thìn
Ngày
Nhâm Tuất
Tháng
Tân Mão
Năm
Bính Thìn
Tiết khí
Kinh trập

Ngày hắc đạo Thiên Lao · Trực Nguy · Sao Giác

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 11/3/1976 hợp làm việc gì?

Ngày 11/3/1976 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Lao – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Nguy Xấu

Nên: cúng lễ, việc nhỏ trong nhà.

Kiêng: leo cao, đi đường thủy, việc mạo hiểm.

Sao Giác Sao tốt

Giác Mộc Giao (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Nhâm Thủy, Tuất Thổ: chi khắc can (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Đại Hải Thủy; năm Bính Thìn: Sa Trung Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng – Kiêng ăn thịt chó.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mão · Tam hợp: Dần, Ngọ · Xung: tuổi Thìn

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 11/3/1976

Ngày 11/3/1976 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 11/3/1976 dương lịch là ngày 11 tháng Hai năm Bính Thìn (11/2/1976 âm lịch).

Ngày 11/3/1976 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Tuất, tháng Tân Mão, năm Bính Thìn (năm con Rồng), tiết Kinh trập, ngày hắc đạo Thiên Lao.

Ngày 11/3/1976 là thứ mấy?

Ngày 11/3/1976 là thứ năm.

Ngày 11/3/1976 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Nguy (xấu), sao Giác (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 11/3/1976

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›