Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 6 tháng 3 năm 1976

Thứ Bảy, ngày 6/2 âm lịch – ngày Đinh Tỵ, tháng Tân Mão, năm Bính Thìn.

Dương lịch 6 Tháng 3, 1976 Thứ Bảy
Âm lịch 6 Tháng Hai (đủ) Năm Bính Thìn
Ngày
Đinh Tỵ
Tháng
Tân Mão
Năm
Bính Thìn
Tiết khí
Kinh trập

Ngày hắc đạo Chu Tước · Trực Mãn · Sao Liễu

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 6/3/1976 hợp làm việc gì?

Ngày 6/3/1976 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Chu Tước – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Mãn Tốt

Nên: cầu tài, buôn bán, nhập kho, cúng tế, thu nợ.

Kiêng: kiện tụng, nhậm chức, nhận việc mới.

Sao Liễu Sao xấu

Liễu Thổ Chương (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Đinh Hỏa, Tỵ Hỏa: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Sa Trung Thổ; năm Bính Thìn: Sa Trung Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng – Không nên đi xa.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thân · Tam hợp: Dậu, Sửu · Xung: tuổi Hợi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 6/3/1976

Ngày 6/3/1976 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 6/3/1976 dương lịch là ngày 6 tháng Hai năm Bính Thìn (6/2/1976 âm lịch).

Ngày 6/3/1976 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Tỵ, tháng Tân Mão, năm Bính Thìn (năm con Rồng), tiết Kinh trập, ngày hắc đạo Chu Tước.

Ngày 6/3/1976 là thứ mấy?

Ngày 6/3/1976 là thứ bảy.

Ngày 6/3/1976 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Chu Tước), trực Mãn (tốt), sao Liễu (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 6/3/1976

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›