Xem ngày tốt xuất hành

Ngày tốt xuất hành tháng 2 năm 2184

Tháng 2/2184 có 9 ngày tốt để xuất hành (ngày dương lịch): 5/2, 9/2, 10/2, 12/2, 17/2, 19/2, 21/2, 23/2, 26/2.

Danh sách ngày tốt xuất hành tháng 2/2184

  1. 5/2 Thứ Năm

    Rất tốt 24/12 âm lịch · ngày Mậu Tuất · Thanh Long hoàng đạo · trực Thành · sao Giác

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

  2. 9/2 Thứ Hai

    Tốt 28/12 âm lịch · ngày Nhâm Dần · Kim Quỹ hoàng đạo · trực Kiến · sao Tâm

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)

  3. 10/2 Thứ Ba

    Tốt 29/12 âm lịch · ngày Quý Mão · Kim Đường hoàng đạo · trực Trừ · sao Vĩ

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

  4. 12/2 Thứ Năm

    Rất tốt 1/1 âm lịch · ngày Ất Tỵ · Kim Đường hoàng đạo · trực Bình · sao Đẩu

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  5. 17/2 Thứ Ba

    Rất tốt 6/1 âm lịch · ngày Canh Tuất · Tư Mệnh hoàng đạo · trực Thành · sao Thất

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

  6. 19/2 Thứ Năm

    Tốt 8/1 âm lịch · ngày Nhâm Tý · Thanh Long hoàng đạo · trực Khai · sao Khuê

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)

  7. 21/2 Thứ Bảy

    Tốt 10/1 âm lịch · ngày Giáp Dần · Thiên Hình hắc đạo · trực Kiến · sao Vị

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)

  8. 23/2 Thứ Hai

    Tốt 12/1 âm lịch · ngày Bính Thìn · Kim Quỹ hoàng đạo · trực Mãn · sao Tất

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

  9. 26/2 Thứ Năm

    Tốt 15/1 âm lịch · ngày Kỷ Mùi · Ngọc Đường hoàng đạo · trực Chấp · sao Tỉnh

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

Cách chọn ngày tốt xuất hành

Gợi ý ngày xuất hành dựa trên ngày hoàng đạo, trực Kiến, Bình, Thành, Khai và sao tốt. Các ngày Tam nương, Nguyệt kỵ và trực Phá, Nguy, Bế không nằm trong danh sách.

Đây là cách chọn ngày theo lịch pháp dân gian (12 trực, 12 thần hoàng/hắc đạo, Nhị thập bát tú), tính tự động cho mọi ngày và chưa xét tuổi của người làm việc. Thông tin để tham khảo.

Lọc các ngày này theo tuổi của bạn →

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›