Xem ngày tốt xuất hành

Ngày tốt xuất hành tháng 2 năm 2006

Tháng 2/2006 có 10 ngày tốt để xuất hành: 1/2, 8/2, 9/2, 14/2, 16/2, 18/2, 21/2, 23/2, 26/2, 28/2.

Danh sách ngày tốt xuất hành tháng 2/2006

  1. 1/2 Thứ Tư

    Tốt 4/1 âm lịch · ngày Tân Dậu · Nguyên Vũ hắc đạo · trực Thành · sao Chẩn

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

  2. 8/2 Thứ Tư

    Tốt 11/1 âm lịch · ngày Mậu Thìn · Kim Quỹ hoàng đạo · trực Mãn · sao Cơ

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

  3. 9/2 Thứ Năm

    Rất tốt 12/1 âm lịch · ngày Kỷ Tỵ · Kim Đường hoàng đạo · trực Bình · sao Đẩu

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  4. 14/2 Thứ Ba

    Rất tốt 17/1 âm lịch · ngày Giáp Tuất · Tư Mệnh hoàng đạo · trực Thành · sao Thất

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

  5. 16/2 Thứ Năm

    Tốt 19/1 âm lịch · ngày Bính Tý · Thanh Long hoàng đạo · trực Khai · sao Khuê

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)

  6. 18/2 Thứ Bảy

    Tốt 21/1 âm lịch · ngày Mậu Dần · Thiên Hình hắc đạo · trực Kiến · sao Vị

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)

  7. 21/2 Thứ Ba

    Tốt 24/1 âm lịch · ngày Tân Tỵ · Kim Đường hoàng đạo · trực Bình · sao Chủy

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  8. 23/2 Thứ Năm

    Tốt 26/1 âm lịch · ngày Quý Mùi · Ngọc Đường hoàng đạo · trực Chấp · sao Tỉnh

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  9. 26/2 Chủ Nhật

    Tốt 29/1 âm lịch · ngày Bính Tuất · Tư Mệnh hoàng đạo · trực Thành · sao Tinh

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

  10. 28/2 Thứ Ba

    Tốt 1/2 âm lịch · ngày Mậu Tý · Tư Mệnh hoàng đạo · trực Khai · sao Dực

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)

Cách chọn ngày tốt xuất hành

Gợi ý ngày xuất hành dựa trên ngày hoàng đạo, trực Kiến, Bình, Thành, Khai và sao tốt. Các ngày Tam nương, Nguyệt kỵ và trực Phá, Nguy, Bế không nằm trong danh sách.

Đây là cách chọn ngày theo lịch pháp dân gian (12 trực, 12 thần hoàng/hắc đạo, Nhị thập bát tú), tính tự động cho mọi ngày và chưa xét tuổi của người làm việc. Thông tin để tham khảo.

Lọc các ngày này theo tuổi của bạn →

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›