Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 12 tháng 2 năm 2006

Chủ Nhật, ngày 15/1 âm lịch – ngày Nhâm Thân, tháng Canh Dần, năm Bính Tuất.

Dương lịch 12 Tháng 2, 2006 Chủ Nhật
Âm lịch 15 Tháng Giêng (đủ) Năm Bính Tuất
Ngày
Nhâm Thân
Tháng
Canh Dần
Năm
Bính Tuất
Tiết khí
Lập xuân

Ngày hắc đạo Thiên Lao · Trực Phá · Sao Hư

  • Tết Nguyên Tiêu (Rằm tháng Giêng) (âm lịch)

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 12/2/2006 hợp làm việc gì?

Ngày 12/2/2006 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Lao – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Hư Sao xấu

Hư Nhật Thử (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Phật lịch

Phật lịch 2549 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Nhâm Thủy, Thân Kim: chi sinh can (Kim sinh Thủy).

Nạp âm ngày: Kiếm Phong Kim; năm Bính Tuất: Ốc Thượng Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 12/2/2006

Ngày 12/2/2006 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 12/2/2006 dương lịch là ngày 15 tháng Giêng năm Bính Tuất (15/1/2006 âm lịch).

Ngày 12/2/2006 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Thân, tháng Canh Dần, năm Bính Tuất (năm con Chó), tiết Lập xuân, ngày hắc đạo Thiên Lao. Ngày này có: Tết Nguyên Tiêu (Rằm tháng Giêng).

Ngày 12/2/2006 là thứ mấy?

Ngày 12/2/2006 là chủ nhật.

Ngày 12/2/2006 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Phá (xấu), sao Hư (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 12/2/2006

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›