Xem ngày tốt xuất hành

Ngày tốt xuất hành tháng 12 năm 2163

Tháng 12/2163 có 9 ngày tốt để xuất hành: 1/12, 3/12, 5/12, 7/12, 14/12, 15/12, 21/12, 26/12, 28/12.

Danh sách ngày tốt xuất hành tháng 12/2163

  1. 1/12 Thứ Năm

    Tốt 6/11 âm lịch · ngày Đinh Mùi · Câu Trần hắc đạo · trực Thành · sao Tỉnh

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  2. 3/12 Thứ Bảy

    Tốt 8/11 âm lịch · ngày Kỷ Dậu · Minh Đường hoàng đạo · trực Khai · sao Liễu

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

  3. 5/12 Thứ Hai

    Tốt 10/11 âm lịch · ngày Tân Hợi · Chu Tước hắc đạo · trực Kiến · sao Trương

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  4. 7/12 Thứ Tư

    Tốt 12/11 âm lịch · ngày Quý Sửu · Kim Đường hoàng đạo · trực Trừ · sao Chẩn

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  5. 14/12 Thứ Tư

    Rất tốt 19/11 âm lịch · ngày Canh Thân · Thanh Long hoàng đạo · trực Thành · sao Cơ

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)

  6. 15/12 Thứ Năm

    Tốt 20/11 âm lịch · ngày Tân Dậu · Minh Đường hoàng đạo · trực Thu · sao Đẩu

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

  7. 21/12 Thứ Tư

    Rất tốt 26/11 âm lịch · ngày Đinh Mão · Ngọc Đường hoàng đạo · trực Bình · sao Bích

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

  8. 26/12 Thứ Hai

    Rất tốt 2/12 âm lịch · ngày Nhâm Thân · Tư Mệnh hoàng đạo · trực Thành · sao Tất

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)

  9. 28/12 Thứ Tư

    Rất tốt 4/12 âm lịch · ngày Giáp Tuất · Thanh Long hoàng đạo · trực Khai · sao Sâm

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

Cách chọn ngày tốt xuất hành

Gợi ý ngày xuất hành dựa trên ngày hoàng đạo, trực Kiến, Bình, Thành, Khai và sao tốt. Các ngày Tam nương, Nguyệt kỵ và trực Phá, Nguy, Bế không nằm trong danh sách.

Đây là cách chọn ngày theo lịch pháp dân gian (12 trực, 12 thần hoàng/hắc đạo, Nhị thập bát tú), tính tự động cho mọi ngày và chưa xét tuổi của người làm việc. Thông tin để tham khảo.

Lọc các ngày này theo tuổi của bạn →

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›