Xem ngày tốt xuất hành

Ngày tốt xuất hành tháng 12 năm 2046

Tháng 12/2046 có 6 ngày tốt để xuất hành: 3/12, 6/12, 7/12, 16/12, 22/12, 27/12.

Danh sách ngày tốt xuất hành tháng 12/2046

  1. 3/12 Thứ Hai

    Tốt 6/11 âm lịch · ngày Bính Thân · Thanh Long hoàng đạo · trực Thu · sao Tất

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)

  2. 6/12 Thứ Năm

    Tốt 9/11 âm lịch · ngày Kỷ Hợi · Chu Tước hắc đạo · trực Kiến · sao Tỉnh

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  3. 7/12 Thứ Sáu

    Tốt 10/11 âm lịch · ngày Canh Tý · Kim Quỹ hoàng đạo · trực Kiến · sao Quỷ

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)

  4. 16/12 Chủ Nhật

    Tốt 19/11 âm lịch · ngày Kỷ Dậu · Minh Đường hoàng đạo · trực Thu · sao Phòng

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

  5. 22/12 Thứ Bảy

    Tốt 25/11 âm lịch · ngày Ất Mão · Ngọc Đường hoàng đạo · trực Bình · sao Nữ

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

  6. 27/12 Thứ Năm

    Tốt 1/12 âm lịch · ngày Canh Thân · Tư Mệnh hoàng đạo · trực Thành · sao Khuê

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)

Cách chọn ngày tốt xuất hành

Mỗi ngày được xét ba tiêu chí: là ngày hoàng đạo, gặp trực hợp với việc xuất hành (Kiến, Bình, Thành, Khai), và gặp sao tốt trong Nhị thập bát tú. Đạt cả ba là ngày rất tốt, đạt hai là ngày tốt. Ngày phạm Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27), Nguyệt kỵ (mùng 5, 14, 23 âm lịch) hoặc trực Phá, Nguy, Bế luôn bị loại.

Đây là cách chọn ngày theo lịch pháp dân gian (12 trực, 12 thần hoàng/hắc đạo, Nhị thập bát tú), tính tự động cho mọi ngày và chưa xét tuổi của người làm việc. Thông tin để tham khảo.

Lọc các ngày này theo tuổi của bạn →

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›