Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 10 tháng 12 năm 2046

Thứ Hai, ngày 13/11 âm lịch – ngày Quý Mão, tháng Canh Tý, năm Bính Dần.

Dương lịch 10 Tháng 12, 2046 Thứ Hai
Âm lịch 13 Tháng Mười một (thiếu) Năm Bính Dần
Ngày
Quý Mão
Tháng
Canh Tý
Năm
Bính Dần
Tiết khí
Đại tuyết

Ngày hoàng đạo Ngọc Đường · Trực Bình · Sao Trương

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 10/12/2046 hợp làm việc gì?

Ngày 10/12/2046 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Ngọc Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Bình Tốt vừa

Nên: việc thường ngày, sửa đường, san nền, đi lại.

Kiêng: đào ao giếng, khai trương lớn.

Sao Trương Sao tốt

Trương Nguyệt Lộc (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Phật lịch

Phật lịch 2590 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Quý Thủy, Mão Mộc: can sinh chi (Thủy sinh Mộc).

Nạp âm ngày: Kim Bạch Kim; năm Bính Dần: Lư Trung Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

  • Ngày Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch): dân gian kiêng khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 10/12/2046

Ngày 10/12/2046 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 10/12/2046 dương lịch là ngày 13 tháng Mười một năm Bính Dần (13/11/2046 âm lịch).

Ngày 10/12/2046 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Mão, tháng Canh Tý, năm Bính Dần (năm con Hổ), tiết Đại tuyết, ngày hoàng đạo Ngọc Đường.

Ngày 10/12/2046 là thứ mấy?

Ngày 10/12/2046 là thứ hai.

Ngày 10/12/2046 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), trực Bình (tốt vừa), sao Trương (sao tốt). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 10/12/2046

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›