Xem ngày tốt xuất hành

Ngày tốt xuất hành tháng 11 năm 2185

Tháng 11/2185 có 8 ngày tốt để xuất hành (ngày dương lịch): 2/11, 3/11, 11/11, 15/11, 17/11, 23/11, 25/11, 30/11.

Danh sách ngày tốt xuất hành tháng 11/2185

  1. 2/11 Thứ Tư

    Rất tốt 11/10 âm lịch · ngày Giáp Tuất · Kim Quỹ hoàng đạo · trực Kiến · sao Sâm

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

  2. 3/11 Thứ Năm

    Tốt 12/10 âm lịch · ngày Ất Hợi · Kim Đường hoàng đạo · trực Trừ · sao Tỉnh

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  3. 11/11 Thứ Sáu

    Tốt 20/10 âm lịch · ngày Quý Mùi · Minh Đường hoàng đạo · trực Thành · sao Cang

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  4. 15/11 Thứ Ba

    Rất tốt 24/10 âm lịch · ngày Đinh Hợi · Kim Đường hoàng đạo · trực Kiến · sao Vĩ

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  5. 17/11 Thứ Năm

    Tốt 26/10 âm lịch · ngày Kỷ Sửu · Ngọc Đường hoàng đạo · trực Mãn · sao Đẩu

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  6. 23/11 Thứ Tư

    Tốt 2/11 âm lịch · ngày Ất Mùi · Câu Trần hắc đạo · trực Thành · sao Bích

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  7. 25/11 Thứ Sáu

    Rất tốt 4/11 âm lịch · ngày Đinh Dậu · Minh Đường hoàng đạo · trực Khai · sao Lâu

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

  8. 30/11 Thứ Tư

    Tốt 9/11 âm lịch · ngày Nhâm Dần · Bạch Hổ hắc đạo · trực Bình · sao Sâm

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)

Cách chọn ngày tốt xuất hành

Gợi ý ngày xuất hành dựa trên ngày hoàng đạo, trực Kiến, Bình, Thành, Khai và sao tốt. Các ngày Tam nương, Nguyệt kỵ và trực Phá, Nguy, Bế không nằm trong danh sách.

Đây là cách chọn ngày theo lịch pháp dân gian (12 trực, 12 thần hoàng/hắc đạo, Nhị thập bát tú), tính tự động cho mọi ngày và chưa xét tuổi của người làm việc. Thông tin để tham khảo.

Lọc các ngày này theo tuổi của bạn →

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›