Xem ngày tốt xuất hành

Ngày tốt xuất hành tháng 11 năm 2126

Tháng 11/2126 có 6 ngày tốt để xuất hành: 3/11, 13/11, 15/11, 16/11, 18/11, 25/11.

Danh sách ngày tốt xuất hành tháng 11/2126

  1. 3/11 Chủ Nhật

    Tốt 19/9 âm lịch · ngày Ất Sửu · Nguyên Vũ hắc đạo · trực Bình · sao Phòng

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  2. 13/11 Thứ Tư

    Rất tốt 29/9 âm lịch · ngày Ất Hợi · Ngọc Đường hoàng đạo · trực Kiến · sao Bích

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  3. 15/11 Thứ Sáu

    Tốt 1/10 âm lịch · ngày Đinh Sửu · Ngọc Đường hoàng đạo · trực Mãn · sao Lâu

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  4. 16/11 Thứ Bảy

    Tốt 2/10 âm lịch · ngày Mậu Dần · Thiên Lao hắc đạo · trực Bình · sao Vị

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)

  5. 18/11 Thứ Hai

    Tốt 4/10 âm lịch · ngày Canh Thìn · Tư Mệnh hoàng đạo · trực Chấp · sao Tất

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

  6. 25/11 Thứ Hai

    Rất tốt 11/10 âm lịch · ngày Đinh Hợi · Kim Đường hoàng đạo · trực Kiến · sao Trương

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

Cách chọn ngày tốt xuất hành

Gợi ý ngày xuất hành dựa trên ngày hoàng đạo, trực Kiến, Bình, Thành, Khai và sao tốt. Các ngày Tam nương, Nguyệt kỵ và trực Phá, Nguy, Bế không nằm trong danh sách.

Đây là cách chọn ngày theo lịch pháp dân gian (12 trực, 12 thần hoàng/hắc đạo, Nhị thập bát tú), tính tự động cho mọi ngày và chưa xét tuổi của người làm việc. Thông tin để tham khảo.

Lọc các ngày này theo tuổi của bạn →

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›