Xem ngày tốt xuất hành

Ngày tốt xuất hành tháng 11 năm 1966

Tháng 11/1966 có 7 ngày tốt để xuất hành: 2/11, 3/11, 8/11, 10/11, 12/11, 15/11, 20/11.

Danh sách ngày tốt xuất hành tháng 11/1966

  1. 2/11 Thứ Tư

    Tốt 20/9 âm lịch · ngày Ất Sửu · Nguyên Vũ hắc đạo · trực Bình · sao Chẩn

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  2. 3/11 Thứ Năm

    Tốt 21/9 âm lịch · ngày Bính Dần · Tư Mệnh hoàng đạo · trực Định · sao Giác

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)

  3. 8/11 Thứ Ba

    Tốt 26/9 âm lịch · ngày Tân Mùi · Chu Tước hắc đạo · trực Thành · sao Vĩ

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  4. 10/11 Thứ Năm

    Rất tốt 28/9 âm lịch · ngày Quý Dậu · Kim Đường hoàng đạo · trực Khai · sao Đẩu

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

  5. 12/11 Thứ Bảy

    Tốt 1/10 âm lịch · ngày Ất Hợi · Kim Đường hoàng đạo · trực Kiến · sao Nữ

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  6. 15/11 Thứ Ba

    Tốt 4/10 âm lịch · ngày Mậu Dần · Thiên Lao hắc đạo · trực Bình · sao Thất

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)

  7. 20/11 Chủ Nhật

    Tốt 9/10 âm lịch · ngày Quý Mùi · Minh Đường hoàng đạo · trực Thành · sao Mão

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

Cách chọn ngày tốt xuất hành

Gợi ý ngày xuất hành dựa trên ngày hoàng đạo, trực Kiến, Bình, Thành, Khai và sao tốt. Các ngày Tam nương, Nguyệt kỵ và trực Phá, Nguy, Bế không nằm trong danh sách.

Đây là cách chọn ngày theo lịch pháp dân gian (12 trực, 12 thần hoàng/hắc đạo, Nhị thập bát tú), tính tự động cho mọi ngày và chưa xét tuổi của người làm việc. Thông tin để tham khảo.

Lọc các ngày này theo tuổi của bạn →

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›