Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 23 tháng 11 năm 1966

Thứ Tư, ngày 12/10 âm lịch – ngày Bính Tuất, tháng Kỷ Hợi, năm Bính Ngọ.

Dương lịch 23 Tháng 11, 1966 Thứ Tư
Âm lịch 12 Tháng Mười (đủ) Năm Bính Ngọ
Ngày
Bính Tuất
Tháng
Kỷ Hợi
Năm
Bính Ngọ
Tiết khí
Tiểu tuyết

Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Bế · Sao Sâm

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 23/11/1966 hợp làm việc gì?

Ngày 23/11/1966 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Sâm Sao tốt

Sâm Thủy Viên (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Bính Hỏa, Tuất Thổ: can sinh chi (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Ốc Thượng Thổ; năm Bính Ngọ: Thiên Hà Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.

Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng – Kiêng ăn thịt chó.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mão · Tam hợp: Dần, Ngọ · Xung: tuổi Thìn

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 23/11/1966

Ngày 23/11/1966 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 23/11/1966 dương lịch là ngày 12 tháng Mười năm Bính Ngọ (12/10/1966 âm lịch).

Ngày 23/11/1966 là ngày gì?

Đây là ngày Bính Tuất, tháng Kỷ Hợi, năm Bính Ngọ (năm con Ngựa), tiết Tiểu tuyết, ngày hoàng đạo Kim Quỹ.

Ngày 23/11/1966 là thứ mấy?

Ngày 23/11/1966 là thứ tư.

Ngày 23/11/1966 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Bế (xấu), sao Sâm (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 23/11/1966

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›