Xem ngày tốt xuất hành

Ngày tốt xuất hành tháng 10 năm 2193

Tháng 10/2193 có 8 ngày tốt để xuất hành (ngày dương lịch): 2/10, 13/10, 15/10, 18/10, 19/10, 23/10, 28/10, 30/10.

Danh sách ngày tốt xuất hành tháng 10/2193

  1. 2/10 Thứ Tư

    Rất tốt 8/9 âm lịch · ngày Ất Dậu · Kim Đường hoàng đạo · trực Kiến · sao Chẩn

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

  2. 13/10 Chủ Nhật

    Tốt 19/9 âm lịch · ngày Bính Thân · Kim Quỹ hoàng đạo · trực Khai · sao Hư

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)

  3. 15/10 Thứ Ba

    Tốt 21/9 âm lịch · ngày Mậu Tuất · Bạch Hổ hắc đạo · trực Kiến · sao Thất

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

  4. 18/10 Thứ Sáu

    Tốt 24/9 âm lịch · ngày Tân Sửu · Nguyên Vũ hắc đạo · trực Bình · sao Lâu

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  5. 19/10 Thứ Bảy

    Tốt 25/9 âm lịch · ngày Nhâm Dần · Tư Mệnh hoàng đạo · trực Định · sao Vị

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)

  6. 23/10 Thứ Tư

    Tốt 29/9 âm lịch · ngày Bính Ngọ · Thiên Hình hắc đạo · trực Thành · sao Sâm

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)

  7. 28/10 Thứ Hai

    Tốt 4/10 âm lịch · ngày Tân Hợi · Kim Đường hoàng đạo · trực Trừ · sao Trương

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  8. 30/10 Thứ Tư

    Rất tốt 6/10 âm lịch · ngày Quý Sửu · Ngọc Đường hoàng đạo · trực Bình · sao Chẩn

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

Cách chọn ngày tốt xuất hành

Gợi ý ngày xuất hành dựa trên ngày hoàng đạo, trực Kiến, Bình, Thành, Khai và sao tốt. Các ngày Tam nương, Nguyệt kỵ và trực Phá, Nguy, Bế không nằm trong danh sách.

Đây là cách chọn ngày theo lịch pháp dân gian (12 trực, 12 thần hoàng/hắc đạo, Nhị thập bát tú), tính tự động cho mọi ngày và chưa xét tuổi của người làm việc. Thông tin để tham khảo.

Lọc các ngày này theo tuổi của bạn →

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›