Xem ngày tốt xuất hành

Ngày tốt xuất hành tháng 10 năm 2154

Tháng 10/2154 có 10 ngày tốt để xuất hành: 1/10, 3/10, 6/10, 8/10, 12/10, 14/10, 16/10, 17/10, 26/10, 31/10.

Danh sách ngày tốt xuất hành tháng 10/2154

  1. 1/10 Thứ Ba

    Rất tốt 24/8 âm lịch · ngày Kỷ Mùi · Kim Đường hoàng đạo · trực Khai · sao Vĩ

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  2. 3/10 Thứ Năm

    Rất tốt 26/8 âm lịch · ngày Tân Dậu · Ngọc Đường hoàng đạo · trực Kiến · sao Đẩu

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

  3. 6/10 Chủ Nhật

    Tốt 29/8 âm lịch · ngày Giáp Tý · Tư Mệnh hoàng đạo · trực Bình · sao Hư

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)

  4. 8/10 Thứ Ba

    Tốt 2/9 âm lịch · ngày Bính Dần · Tư Mệnh hoàng đạo · trực Định · sao Thất

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)

  5. 12/10 Thứ Bảy

    Tốt 6/9 âm lịch · ngày Canh Ngọ · Thiên Hình hắc đạo · trực Thành · sao Vị

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)

  6. 14/10 Thứ Hai

    Rất tốt 8/9 âm lịch · ngày Nhâm Thân · Kim Quỹ hoàng đạo · trực Khai · sao Tất

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)

  7. 16/10 Thứ Tư

    Tốt 10/9 âm lịch · ngày Giáp Tuất · Bạch Hổ hắc đạo · trực Kiến · sao Sâm

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

  8. 17/10 Thứ Năm

    Tốt 11/9 âm lịch · ngày Ất Hợi · Ngọc Đường hoàng đạo · trực Trừ · sao Tỉnh

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  9. 26/10 Thứ Bảy

    Tốt 20/9 âm lịch · ngày Giáp Thân · Kim Quỹ hoàng đạo · trực Khai · sao Đê

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)

  10. 31/10 Thứ Năm

    Tốt 25/9 âm lịch · ngày Kỷ Sửu · Nguyên Vũ hắc đạo · trực Bình · sao Đẩu

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

Cách chọn ngày tốt xuất hành

Gợi ý ngày xuất hành dựa trên ngày hoàng đạo, trực Kiến, Bình, Thành, Khai và sao tốt. Các ngày Tam nương, Nguyệt kỵ và trực Phá, Nguy, Bế không nằm trong danh sách.

Đây là cách chọn ngày theo lịch pháp dân gian (12 trực, 12 thần hoàng/hắc đạo, Nhị thập bát tú), tính tự động cho mọi ngày và chưa xét tuổi của người làm việc. Thông tin để tham khảo.

Lọc các ngày này theo tuổi của bạn →

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›