Xem ngày tốt xuất hành

Ngày tốt xuất hành tháng 1 năm 2135

Tháng 1/2135 có 6 ngày tốt để xuất hành: 3/1, 8/1, 13/1, 28/1, 29/1, 30/1.

Danh sách ngày tốt xuất hành tháng 1/2135

  1. 3/1 Thứ Hai

    Rất tốt 20/11 âm lịch · ngày Mậu Thân · Thanh Long hoàng đạo · trực Thành · sao Tất

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)

  2. 8/1 Thứ Bảy

    Tốt 25/11 âm lịch · ngày Quý Sửu · Kim Đường hoàng đạo · trực Kiến · sao Liễu

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  3. 13/1 Thứ Năm

    Tốt 30/11 âm lịch · ngày Mậu Ngọ · Tư Mệnh hoàng đạo · trực Chấp · sao Giác

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)

  4. 28/1 Thứ Sáu

    Tốt 15/12 âm lịch · ngày Quý Dậu · Câu Trần hắc đạo · trực Thành · sao Lâu

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

  5. 29/1 Thứ Bảy

    Tốt 16/12 âm lịch · ngày Giáp Tuất · Thanh Long hoàng đạo · trực Thu · sao Vị

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

  6. 30/1 Chủ Nhật

    Tốt 17/12 âm lịch · ngày Ất Hợi · Minh Đường hoàng đạo · trực Khai · sao Mão

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

Cách chọn ngày tốt xuất hành

Gợi ý ngày xuất hành dựa trên ngày hoàng đạo, trực Kiến, Bình, Thành, Khai và sao tốt. Các ngày Tam nương, Nguyệt kỵ và trực Phá, Nguy, Bế không nằm trong danh sách.

Đây là cách chọn ngày theo lịch pháp dân gian (12 trực, 12 thần hoàng/hắc đạo, Nhị thập bát tú), tính tự động cho mọi ngày và chưa xét tuổi của người làm việc. Thông tin để tham khảo.

Lọc các ngày này theo tuổi của bạn →

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›