Xem ngày tốt xuất hành
Tháng 1/2028 có 8 ngày tốt để xuất hành: 2/1, 6/1, 13/1, 15/1, 21/1, 26/1, 27/1, 29/1.
Tốt 6/12 âm lịch · ngày Bính Tuất · Thanh Long hoàng đạo · trực Khai · sao Tinh
Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Tốt 10/12 âm lịch · ngày Canh Dần · Kim Quỹ hoàng đạo · trực Trừ · sao Giác
Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Tốt 17/12 âm lịch · ngày Đinh Dậu · Câu Trần hắc đạo · trực Thành · sao Đẩu
Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Tốt 19/12 âm lịch · ngày Kỷ Hợi · Minh Đường hoàng đạo · trực Khai · sao Nữ
Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Tốt 25/12 âm lịch · ngày Ất Tỵ · Ngọc Đường hoàng đạo · trực Định · sao Lâu
Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Tốt 1/1 âm lịch · ngày Canh Tuất · Tư Mệnh hoàng đạo · trực Thu · sao Sâm
Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Tốt 2/1 âm lịch · ngày Tân Hợi · Câu Trần hắc đạo · trực Khai · sao Tỉnh
Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Tốt 4/1 âm lịch · ngày Quý Sửu · Minh Đường hoàng đạo · trực Kiến · sao Liễu
Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Mỗi ngày được xét ba tiêu chí: là ngày hoàng đạo, gặp trực hợp với việc xuất hành (Kiến, Bình, Thành, Khai), và gặp sao tốt trong Nhị thập bát tú. Đạt cả ba là ngày rất tốt, đạt hai là ngày tốt. Ngày phạm Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27), Nguyệt kỵ (mùng 5, 14, 23 âm lịch) hoặc trực Phá, Nguy, Bế luôn bị loại.
Đây là cách chọn ngày theo lịch pháp dân gian (12 trực, 12 thần hoàng/hắc đạo, Nhị thập bát tú), tính tự động cho mọi ngày và chưa xét tuổi của người làm việc. Thông tin để tham khảo.