Công Nghệ Việt Thứ Hai, 26/10/2026Âm lịch 17/9 · năm Bính Ngọ

Lịch vạn niên

Lịch âm dương ngày 11/1/2028 (15/12 âm lịch)

Thứ Ba, ngày 15/12 âm lịch – ngày Ất Mùi, tháng Quý Sửu, năm Đinh Mùi.

Dương lịch 11 Tháng 1, 2028 Thứ Ba
Âm lịch 15 Tháng Chạp (thiếu) Năm Đinh Mùi
Ngày
Ất Mùi
Tháng
Quý Sửu
Năm
Đinh Mùi
Tiết khí
Tiểu hàn

Ngày hắc đạo Nguyên Vũ · Trực Phá · Sao Vĩ

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 11/1/2028 hợp làm việc gì?

Ngày 11/1/2028 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Nguyên Vũ – ngày hắc đạo nhưng phạm trực Phá, nên tránh việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Vĩ Sao tốt

Vĩ Hỏa Hổ (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Ất Mộc, Mùi Thổ: can khắc chi (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Sa Trung Kim; năm Đinh Mùi: Thiên Hà Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Ất bất tài thực, thiên chu bất trưởng – Không nên gieo trồng, cây khó lên.

Mùi bất phục dược, độc khí nhập tràng – Kiêng bắt đầu uống thuốc mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Ngọ · Tam hợp: Hợi, Mão · Xung: tuổi Sửu

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 11/1/2028

Ngày 11/1/2028 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 11/1/2028 dương lịch là ngày 15 tháng Chạp năm Đinh Mùi (15/12/2027 âm lịch).

Ngày 11/1/2028 là ngày gì?

Đây là ngày Ất Mùi, tháng Quý Sửu, năm Đinh Mùi (năm con Dê), tiết Tiểu hàn, ngày hắc đạo Nguyên Vũ.

Ngày 11/1/2028 là thứ mấy?

Ngày 11/1/2028 là thứ ba.

Ngày 11/1/2028 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Nguyên Vũ), trực Phá (xấu), sao Vĩ (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 11/1/2028

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.