Hoàng đạo – hắc đạo
Thiên Lao – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.
Lịch vạn niên
Thứ Hai, ngày 14/12 âm lịch – ngày Giáp Ngọ, tháng Quý Sửu, năm Đinh Mùi.
Ngày hắc đạo Thiên Lao · Trực Chấp · Sao Tâm
Thiên Lao – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.
Nên: ký kết, giao dịch, xây dựng, tuyển người.
Kiêng: xuất hành, chuyển nhà, mở kho.
Tâm Nguyệt Hồ (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.
Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Đông Nam
Giáp Mộc, Ngọ Hỏa: can sinh chi (Mộc sinh Hỏa).
Nạp âm ngày: Sa Trung Kim; năm Đinh Mùi: Thiên Hà Thủy.
Giáp bất khai thương, tài vật hao tán – Không nên mở kho, xuất tiền của lớn, dễ hao tán.
Ngọ bất thiêm cái, ốc chủ canh trương – Không nên lợp mái, sửa mái nhà.
Lục hợp: Mùi · Tam hợp: Tuất, Dần · Xung: tuổi Tý
Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.
Thứ Hai, ngày 10/1/2028 dương lịch là ngày 14 tháng Chạp năm Đinh Mùi (14/12/2027 âm lịch).
Đây là ngày Giáp Ngọ, tháng Quý Sửu, năm Đinh Mùi (năm con Dê), tiết Tiểu hàn, ngày hắc đạo Thiên Lao.
Ngày 10/1/2028 là thứ hai.
Đây là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Chấp (tốt vừa), sao Tâm (sao xấu). Ngày phạm Nguyệt kỵ, nên tránh việc lớn.
Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).
Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.