Xem ngày tốt xuất hành

Ngày tốt xuất hành tháng 1 năm 1966

Tháng 1/1966 có 10 ngày tốt để xuất hành: 1/1, 3/1, 6/1, 15/1, 16/1, 19/1, 20/1, 21/1, 26/1, 30/1.

Danh sách ngày tốt xuất hành tháng 1/1966

  1. 1/1 Thứ Bảy

    Tốt 10/12 âm lịch · ngày Canh Thân · Tư Mệnh hoàng đạo · trực Thành · sao Đê

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)

  2. 3/1 Thứ Hai

    Tốt 12/12 âm lịch · ngày Nhâm Tuất · Thanh Long hoàng đạo · trực Khai · sao Tâm

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

  3. 6/1 Thứ Năm

    Tốt 15/12 âm lịch · ngày Ất Sửu · Chu Tước hắc đạo · trực Kiến · sao Đẩu

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  4. 15/1 Thứ Bảy

    Tốt 24/12 âm lịch · ngày Giáp Tuất · Thanh Long hoàng đạo · trực Thu · sao Vị

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

  5. 16/1 Chủ Nhật

    Tốt 25/12 âm lịch · ngày Ất Hợi · Minh Đường hoàng đạo · trực Khai · sao Mão

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  6. 19/1 Thứ Tư

    Tốt 28/12 âm lịch · ngày Mậu Dần · Kim Quỹ hoàng đạo · trực Trừ · sao Sâm

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)

  7. 20/1 Thứ Năm

    Tốt 29/12 âm lịch · ngày Kỷ Mão · Kim Đường hoàng đạo · trực Mãn · sao Tỉnh

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

  8. 21/1 Thứ Sáu

    Tốt 1/1 âm lịch · ngày Canh Thìn · Kim Quỹ hoàng đạo · trực Bình · sao Quỷ

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

  9. 26/1 Thứ Tư

    Tốt 6/1 âm lịch · ngày Ất Dậu · Nguyên Vũ hắc đạo · trực Thành · sao Chẩn

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

  10. 30/1 Chủ Nhật

    Rất tốt 10/1 âm lịch · ngày Kỷ Sửu · Minh Đường hoàng đạo · trực Kiến · sao Phòng

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

Cách chọn ngày tốt xuất hành

Gợi ý ngày xuất hành dựa trên ngày hoàng đạo, trực Kiến, Bình, Thành, Khai và sao tốt. Các ngày Tam nương, Nguyệt kỵ và trực Phá, Nguy, Bế không nằm trong danh sách.

Đây là cách chọn ngày theo lịch pháp dân gian (12 trực, 12 thần hoàng/hắc đạo, Nhị thập bát tú), tính tự động cho mọi ngày và chưa xét tuổi của người làm việc. Thông tin để tham khảo.

Lọc các ngày này theo tuổi của bạn →

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›