Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 11 tháng 1 năm 1966

Thứ Ba, ngày 20/12 âm lịch – ngày Canh Ngọ, tháng Kỷ Sửu, năm Ất Tỵ.

Dương lịch 11 Tháng 1, 1966 Thứ Ba
Âm lịch 20 Tháng Chạp (thiếu) Năm Ất Tỵ
Ngày
Canh Ngọ
Tháng
Kỷ Sửu
Năm
Ất Tỵ
Tiết khí
Tiểu hàn

Ngày hắc đạo Thiên Lao · Trực Chấp · Sao Thất

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 11/1/1966 hợp làm việc gì?

Ngày 11/1/1966 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Lao – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Chấp Tốt vừa

Nên: ký kết, giao dịch, xây dựng, tuyển người.

Kiêng: xuất hành, chuyển nhà, mở kho.

Sao Thất Sao tốt

Thất Hỏa Trư (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Canh Kim, Ngọ Hỏa: chi khắc can (Hỏa khắc Kim).

Nạp âm ngày: Lộ Bàng Thổ; năm Ất Tỵ: Phú Đăng Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.

Ngọ bất thiêm cái, ốc chủ canh trương – Không nên lợp mái, sửa mái nhà.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mùi · Tam hợp: Tuất, Dần · Xung: tuổi Tý

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 11/1/1966

Ngày 11/1/1966 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 11/1/1966 dương lịch là ngày 20 tháng Chạp năm Ất Tỵ (20/12/1965 âm lịch).

Ngày 11/1/1966 là ngày gì?

Đây là ngày Canh Ngọ, tháng Kỷ Sửu, năm Ất Tỵ (năm con Rắn), tiết Tiểu hàn, ngày hắc đạo Thiên Lao.

Ngày 11/1/1966 là thứ mấy?

Ngày 11/1/1966 là thứ ba.

Ngày 11/1/1966 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Chấp (tốt vừa), sao Thất (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 11/1/1966

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›