Xem ngày tốt khai trương

Ngày tốt khai trương tháng 9 năm 2068

Tháng 9/2068 có 10 ngày tốt để khai trương: 4/9, 8/9, 12/9, 13/9, 15/9, 17/9, 20/9, 25/9, 27/9, 29/9.

Danh sách ngày tốt khai trương tháng 9/2068

  1. 4/9 Thứ Ba

    Tốt 8/8 âm lịch · ngày Nhâm Tuất · Thiên Lao hắc đạo · trực Mãn · sao Thất

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

  2. 8/9 Thứ Bảy

    Tốt 12/8 âm lịch · ngày Bính Dần · Thanh Long hoàng đạo · trực Chấp · sao Vị

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)

  3. 12/9 Thứ Tư

    Tốt 16/8 âm lịch · ngày Canh Ngọ · Kim Quỹ hoàng đạo · trực Thu · sao Sâm

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)

  4. 13/9 Thứ Năm

    Rất tốt 17/8 âm lịch · ngày Tân Mùi · Kim Đường hoàng đạo · trực Khai · sao Tỉnh

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  5. 15/9 Thứ Bảy

    Tốt 19/8 âm lịch · ngày Quý Dậu · Ngọc Đường hoàng đạo · trực Kiến · sao Liễu

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

  6. 17/9 Thứ Hai

    Tốt 21/8 âm lịch · ngày Ất Hợi · Nguyên Vũ hắc đạo · trực Mãn · sao Trương

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  7. 20/9 Thứ Năm

    Tốt 24/8 âm lịch · ngày Mậu Dần · Thanh Long hoàng đạo · trực Chấp · sao Giác

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)

  8. 25/9 Thứ Ba

    Rất tốt 29/8 âm lịch · ngày Quý Mùi · Kim Đường hoàng đạo · trực Khai · sao Vĩ

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  9. 27/9 Thứ Năm

    Rất tốt 2/9 âm lịch · ngày Ất Dậu · Kim Đường hoàng đạo · trực Kiến · sao Đẩu

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

  10. 29/9 Thứ Bảy

    Tốt 4/9 âm lịch · ngày Đinh Hợi · Ngọc Đường hoàng đạo · trực Mãn · sao Nữ

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

Cách chọn ngày tốt khai trương

Gợi ý ngày khai trương dựa trên ngày hoàng đạo, trực Kiến, Mãn, Thành, Khai và sao tốt. Các ngày Tam nương, Nguyệt kỵ và trực Phá, Nguy, Bế không nằm trong danh sách.

Đây là cách chọn ngày theo lịch pháp dân gian (12 trực, 12 thần hoàng/hắc đạo, Nhị thập bát tú), tính tự động cho mọi ngày và chưa xét tuổi của người làm việc. Thông tin để tham khảo.

Lọc các ngày này theo tuổi của bạn →

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›