Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 4 tháng 9 năm 2068

Thứ Ba, ngày 8/8 âm lịch – ngày Nhâm Tuất, tháng Tân Dậu, năm Mậu Tý.

Dương lịch 4 Tháng 9, 2068 Thứ Ba
Âm lịch 8 Tháng Tám (thiếu) Năm Mậu Tý
Ngày
Nhâm Tuất
Tháng
Tân Dậu
Năm
Mậu Tý
Tiết khí
Xử thử

Ngày hắc đạo Thiên Lao · Trực Mãn · Sao Thất

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 4/9/2068 hợp làm việc gì?

Ngày 4/9/2068 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Lao – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Mãn Tốt

Nên: cầu tài, buôn bán, nhập kho, cúng tế, thu nợ.

Kiêng: kiện tụng, nhậm chức, nhận việc mới.

Sao Thất Sao tốt

Thất Hỏa Trư (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Nhâm Thủy, Tuất Thổ: chi khắc can (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Đại Hải Thủy; năm Mậu Tý: Tích Lịch Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng – Kiêng ăn thịt chó.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mão · Tam hợp: Dần, Ngọ · Xung: tuổi Thìn

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 4/9/2068

Ngày 4/9/2068 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 4/9/2068 dương lịch là ngày 8 tháng Tám năm Mậu Tý (8/8/2068 âm lịch).

Ngày 4/9/2068 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Tuất, tháng Tân Dậu, năm Mậu Tý (năm con Chuột), tiết Xử thử, ngày hắc đạo Thiên Lao.

Ngày 4/9/2068 là thứ mấy?

Ngày 4/9/2068 là thứ ba.

Ngày 4/9/2068 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Mãn (tốt), sao Thất (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 4/9/2068

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›