Xem ngày tốt khai trương
Tháng 7/2029 có 10 ngày tốt để khai trương: 5/7, 6/7, 9/7, 12/7, 14/7, 16/7, 18/7, 19/7, 26/7, 31/7.
Tốt 24/5 âm lịch · ngày Bính Thân · Thanh Long hoàng đạo · trực Mãn · sao Khuê
Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Tốt 25/5 âm lịch · ngày Đinh Dậu · Minh Đường hoàng đạo · trực Bình · sao Lâu
Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Tốt 28/5 âm lịch · ngày Canh Tý · Kim Quỹ hoàng đạo · trực Chấp · sao Tất
Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Rất tốt 2/6 âm lịch · ngày Quý Mão · Kim Đường hoàng đạo · trực Thành · sao Tỉnh
Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Tốt 4/6 âm lịch · ngày Ất Tỵ · Ngọc Đường hoàng đạo · trực Khai · sao Liễu
Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Tốt 6/6 âm lịch · ngày Đinh Mùi · Nguyên Vũ hắc đạo · trực Kiến · sao Trương
Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Tốt 8/6 âm lịch · ngày Kỷ Dậu · Câu Trần hắc đạo · trực Mãn · sao Chẩn
Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Tốt 9/6 âm lịch · ngày Canh Tuất · Thanh Long hoàng đạo · trực Bình · sao Giác
Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Rất tốt 16/6 âm lịch · ngày Đinh Tỵ · Ngọc Đường hoàng đạo · trực Khai · sao Đẩu
Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Tốt 21/6 âm lịch · ngày Nhâm Tuất · Thanh Long hoàng đạo · trực Bình · sao Thất
Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Mỗi ngày được xét ba tiêu chí: là ngày hoàng đạo, gặp trực hợp với việc khai trương (Kiến, Mãn, Thành, Khai), và gặp sao tốt trong Nhị thập bát tú. Đạt cả ba là ngày rất tốt, đạt hai là ngày tốt. Ngày phạm Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27), Nguyệt kỵ (mùng 5, 14, 23 âm lịch) hoặc trực Phá, Nguy, Bế luôn bị loại.
Đây là cách chọn ngày theo lịch pháp dân gian (12 trực, 12 thần hoàng/hắc đạo, Nhị thập bát tú), tính tự động cho mọi ngày và chưa xét tuổi của người làm việc. Thông tin để tham khảo.