Hoàng đạo – hắc đạo
Kim Quỹ – ngày hoàng đạo nhưng phạm Tam nương, trực Nguy, nên tránh việc lớn.
Lịch vạn niên
Thứ Hai, ngày 13/6 âm lịch – ngày Giáp Dần, tháng Tân Mùi, năm Kỷ Dậu.
Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Nguy · Sao Tâm
Số lớn: dương lịch · số nhỏ: âm lịch Hoàng đạo Hắc đạo Mùng 1, rằm Ngày lễ
Kim Quỹ – ngày hoàng đạo nhưng phạm Tam nương, trực Nguy, nên tránh việc lớn.
Nên: cúng lễ, việc nhỏ trong nhà.
Kiêng: leo cao, đi đường thủy, việc mạo hiểm.
Tâm Nguyệt Hồ (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.
Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Đông Nam
Giáp Mộc, Dần Mộc: can chi cùng hành.
Nạp âm ngày: Đại Khê Thủy; năm Kỷ Dậu: Đại Trạch Thổ.
Giáp bất khai thương, tài vật hao tán – Không nên mở kho, xuất tiền của lớn, dễ hao tán.
Dần bất tế tự, quỷ thần bất thường – Không nên cúng tế lớn.
Lục hợp: Hợi · Tam hợp: Ngọ, Tuất · Xung: tuổi Thân
Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.
Thứ Hai, ngày 23/7/2029 dương lịch là ngày 13 tháng Sáu năm Kỷ Dậu (13/6/2029 âm lịch).
Đây là ngày Giáp Dần, tháng Tân Mùi, năm Kỷ Dậu (năm con Gà), tiết Đại thử, ngày hoàng đạo Kim Quỹ.
Ngày 23/7/2029 là thứ hai.
Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Nguy (xấu), sao Tâm (sao xấu). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.
Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).
Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.