Hoàng đạo – hắc đạo
Thiên Lao – ngày hắc đạo nhưng phạm trực Bế, nên tránh việc lớn.
Lịch vạn niên
Thứ Sáu, ngày 17/6 âm lịch – ngày Mậu Ngọ, tháng Tân Mùi, năm Kỷ Dậu.
Ngày hắc đạo Thiên Lao · Trực Bế · Sao Ngưu
Số lớn: dương lịch · số nhỏ: âm lịch Hoàng đạo Hắc đạo Mùng 1, rằm Ngày lễ
Thiên Lao – ngày hắc đạo nhưng phạm trực Bế, nên tránh việc lớn.
Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.
Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.
Ngưu Kim Ngưu (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.
Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc
Mậu Thổ, Ngọ Hỏa: chi sinh can (Hỏa sinh Thổ).
Nạp âm ngày: Thiên Thượng Hỏa; năm Kỷ Dậu: Đại Trạch Thổ.
Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.
Ngọ bất thiêm cái, ốc chủ canh trương – Không nên lợp mái, sửa mái nhà.
Lục hợp: Mùi · Tam hợp: Tuất, Dần · Xung: tuổi Tý
Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.
Thứ Sáu, ngày 27/7/2029 dương lịch là ngày 17 tháng Sáu năm Kỷ Dậu (17/6/2029 âm lịch).
Đây là ngày Mậu Ngọ, tháng Tân Mùi, năm Kỷ Dậu (năm con Gà), tiết Đại thử, ngày hắc đạo Thiên Lao. Ngày này có: Ngày Thương binh – Liệt sĩ.
Ngày 27/7/2029 là thứ sáu.
Đây là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Bế (xấu), sao Ngưu (sao xấu).
Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).
Ngày Thương binh – Liệt sĩ là dịp tưởng nhớ các liệt sĩ và tri ân thương binh, gia đình có công với đất nước.
Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.