Xem ngày tốt khai trương

Ngày tốt khai trương tháng 6 năm 2056

Tháng 6/2056 có 9 ngày tốt để khai trương: 3/6, 7/6, 11/6, 12/6, 13/6, 14/6, 20/6, 21/6, 23/6.

Danh sách ngày tốt khai trương tháng 6/2056

  1. 3/6 Thứ Bảy

    Tốt 21/4 âm lịch · ngày Bính Tuất · Kim Quỹ hoàng đạo · trực Chấp · sao Vị

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

  2. 7/6 Thứ Tư

    Tốt 25/4 âm lịch · ngày Canh Dần · Thiên Lao hắc đạo · trực Thành · sao Sâm

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)

  3. 11/6 Chủ Nhật

    Tốt 29/4 âm lịch · ngày Giáp Ngọ · Thanh Long hoàng đạo · trực Kiến · sao Tinh

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)

  4. 12/6 Thứ Hai

    Tốt 30/4 âm lịch · ngày Ất Mùi · Minh Đường hoàng đạo · trực Trừ · sao Trương

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  5. 13/6 Thứ Ba

    Tốt 1/5 âm lịch · ngày Bính Thân · Thanh Long hoàng đạo · trực Mãn · sao Dực

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)

  6. 14/6 Thứ Tư

    Tốt 2/5 âm lịch · ngày Đinh Dậu · Minh Đường hoàng đạo · trực Bình · sao Chẩn

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

  7. 20/6 Thứ Ba

    Tốt 8/5 âm lịch · ngày Quý Mão · Ngọc Đường hoàng đạo · trực Thu · sao Vĩ

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

  8. 21/6 Thứ Tư

    Tốt 9/5 âm lịch · ngày Giáp Thìn · Thiên Lao hắc đạo · trực Khai · sao Cơ

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

  9. 23/6 Thứ Sáu

    Tốt 11/5 âm lịch · ngày Bính Ngọ · Tư Mệnh hoàng đạo · trực Kiến · sao Ngưu

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)

Cách chọn ngày tốt khai trương

Gợi ý ngày khai trương dựa trên ngày hoàng đạo, trực Kiến, Mãn, Thành, Khai và sao tốt. Các ngày Tam nương, Nguyệt kỵ và trực Phá, Nguy, Bế không nằm trong danh sách.

Đây là cách chọn ngày theo lịch pháp dân gian (12 trực, 12 thần hoàng/hắc đạo, Nhị thập bát tú), tính tự động cho mọi ngày và chưa xét tuổi của người làm việc. Thông tin để tham khảo.

Lọc các ngày này theo tuổi của bạn →

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›