Xem ngày tốt khai trương

Ngày tốt khai trương tháng 4 năm 2138

Tháng 4/2138 có 9 ngày tốt để khai trương: 3/4, 9/4, 11/4, 13/4, 15/4, 18/4, 21/4, 25/4, 30/4.

Danh sách ngày tốt khai trương tháng 4/2138

  1. 3/4 Thứ Năm

    Tốt 24/2 âm lịch · ngày Giáp Ngọ · Kim Quỹ hoàng đạo · trực Bình · sao Giác

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)

  2. 9/4 Thứ Tư

    Rất tốt 30/2 âm lịch · ngày Canh Tý · Tư Mệnh hoàng đạo · trực Thành · sao Cơ

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)

  3. 11/4 Thứ Sáu

    Tốt 2/3 âm lịch · ngày Nhâm Dần · Tư Mệnh hoàng đạo · trực Khai · sao Ngưu

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)

  4. 13/4 Chủ Nhật

    Tốt 4/3 âm lịch · ngày Giáp Thìn · Thanh Long hoàng đạo · trực Kiến · sao Hư

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

  5. 15/4 Thứ Ba

    Tốt 6/3 âm lịch · ngày Bính Ngọ · Thiên Hình hắc đạo · trực Mãn · sao Thất

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)

  6. 18/4 Thứ Sáu

    Tốt 9/3 âm lịch · ngày Kỷ Dậu · Kim Đường hoàng đạo · trực Chấp · sao Lâu

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

  7. 21/4 Thứ Hai

    Tốt 12/3 âm lịch · ngày Nhâm Tý · Thiên Lao hắc đạo · trực Thành · sao Tất

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)

  8. 25/4 Thứ Sáu

    Tốt 16/3 âm lịch · ngày Bính Thìn · Thanh Long hoàng đạo · trực Kiến · sao Quỷ

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

  9. 30/4 Thứ Tư

    Tốt 21/3 âm lịch · ngày Tân Dậu · Kim Đường hoàng đạo · trực Chấp · sao Chẩn

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

Cách chọn ngày tốt khai trương

Gợi ý ngày khai trương dựa trên ngày hoàng đạo, trực Kiến, Mãn, Thành, Khai và sao tốt. Các ngày Tam nương, Nguyệt kỵ và trực Phá, Nguy, Bế không nằm trong danh sách.

Đây là cách chọn ngày theo lịch pháp dân gian (12 trực, 12 thần hoàng/hắc đạo, Nhị thập bát tú), tính tự động cho mọi ngày và chưa xét tuổi của người làm việc. Thông tin để tham khảo.

Lọc các ngày này theo tuổi của bạn →

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›