Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 11 tháng 4 năm 2138

Thứ Sáu, ngày 2/3 âm lịch – ngày Nhâm Dần, tháng Bính Thìn, năm Mậu Tuất.

Dương lịch 11 Tháng 4, 2138 Thứ Sáu
Âm lịch 2 Tháng Ba (thiếu) Năm Mậu Tuất
Ngày
Nhâm Dần
Tháng
Bính Thìn
Năm
Mậu Tuất
Tiết khí
Thanh minh

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Khai · Sao Ngưu

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 11/4/2138 hợp làm việc gì?

Ngày 11/4/2138 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Khai Rất tốt

Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.

Kiêng: chôn cất, việc tang.

Sao Ngưu Sao xấu

Ngưu Kim Ngưu (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Nhâm Thủy, Dần Mộc: can sinh chi (Thủy sinh Mộc).

Nạp âm ngày: Kim Bạch Kim; năm Mậu Tuất: Bình Địa Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Dần bất tế tự, quỷ thần bất thường – Không nên cúng tế lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Hợi · Tam hợp: Ngọ, Tuất · Xung: tuổi Thân

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 11/4/2138

Ngày 11/4/2138 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 11/4/2138 dương lịch là ngày 2 tháng Ba năm Mậu Tuất (2/3/2138 âm lịch).

Ngày 11/4/2138 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Dần, tháng Bính Thìn, năm Mậu Tuất (năm con Chó), tiết Thanh minh, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 11/4/2138 là thứ mấy?

Ngày 11/4/2138 là thứ sáu.

Ngày 11/4/2138 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Khai (rất tốt), sao Ngưu (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 11/4/2138

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›