Xem ngày tốt khai trương

Ngày tốt khai trương tháng 4 năm 2110

Tháng 4/2110 có 10 ngày tốt để khai trương: 3/4, 7/4, 9/4, 12/4, 14/4, 16/4, 18/4, 26/4, 28/4, 30/4.

Danh sách ngày tốt khai trương tháng 4/2110

  1. 3/4 Thứ Năm

    Rất tốt 15/2 âm lịch · ngày Đinh Mão · Minh Đường hoàng đạo · trực Kiến · sao Tỉnh

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

  2. 7/4 Thứ Hai

    Tốt 19/2 âm lịch · ngày Tân Mùi · Kim Đường hoàng đạo · trực Bình · sao Trương

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  3. 9/4 Thứ Tư

    Tốt 21/2 âm lịch · ngày Quý Dậu · Ngọc Đường hoàng đạo · trực Chấp · sao Chẩn

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

  4. 12/4 Thứ Bảy

    Tốt 24/2 âm lịch · ngày Bính Tý · Tư Mệnh hoàng đạo · trực Thành · sao Đê

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)

  5. 14/4 Thứ Hai

    Tốt 26/2 âm lịch · ngày Mậu Dần · Thanh Long hoàng đạo · trực Khai · sao Tâm

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)

  6. 16/4 Thứ Tư

    Tốt 28/2 âm lịch · ngày Canh Thìn · Thiên Hình hắc đạo · trực Kiến · sao Cơ

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

  7. 18/4 Thứ Sáu

    Tốt 30/2 âm lịch · ngày Nhâm Ngọ · Kim Quỹ hoàng đạo · trực Mãn · sao Ngưu

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)

  8. 26/4 Thứ Bảy

    Rất tốt 8/3 âm lịch · ngày Canh Dần · Tư Mệnh hoàng đạo · trực Khai · sao Vị

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)

  9. 28/4 Thứ Hai

    Rất tốt 10/3 âm lịch · ngày Nhâm Thìn · Thanh Long hoàng đạo · trực Kiến · sao Tất

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

  10. 30/4 Thứ Tư

    Tốt 12/3 âm lịch · ngày Giáp Ngọ · Thiên Hình hắc đạo · trực Mãn · sao Sâm

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)

Cách chọn ngày tốt khai trương

Gợi ý ngày khai trương dựa trên ngày hoàng đạo, trực Kiến, Mãn, Thành, Khai và sao tốt. Các ngày Tam nương, Nguyệt kỵ và trực Phá, Nguy, Bế không nằm trong danh sách.

Đây là cách chọn ngày theo lịch pháp dân gian (12 trực, 12 thần hoàng/hắc đạo, Nhị thập bát tú), tính tự động cho mọi ngày và chưa xét tuổi của người làm việc. Thông tin để tham khảo.

Lọc các ngày này theo tuổi của bạn →

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›