Xem ngày tốt khai trương

Ngày tốt khai trương tháng 3 năm 2081

Tháng 3/2081 có 9 ngày tốt để khai trương: 4/3, 5/3, 13/3, 17/3, 19/3, 20/3, 25/3, 26/3, 29/3.

Danh sách ngày tốt khai trương tháng 3/2081

  1. 4/3 Thứ Ba

    Tốt 24/1 âm lịch · ngày Bính Dần · Thiên Hình hắc đạo · trực Kiến · sao Thất

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)

  2. 5/3 Thứ Tư

    Tốt 25/1 âm lịch · ngày Đinh Mão · Chu Tước hắc đạo · trực Kiến · sao Bích

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

  3. 13/3 Thứ Năm

    Tốt 4/2 âm lịch · ngày Ất Hợi · Nguyên Vũ hắc đạo · trực Thành · sao Tỉnh

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  4. 17/3 Thứ Hai

    Rất tốt 8/2 âm lịch · ngày Kỷ Mão · Minh Đường hoàng đạo · trực Kiến · sao Trương

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

  5. 19/3 Thứ Tư

    Tốt 10/2 âm lịch · ngày Tân Tỵ · Chu Tước hắc đạo · trực Mãn · sao Chẩn

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  6. 20/3 Thứ Năm

    Tốt 11/2 âm lịch · ngày Nhâm Ngọ · Kim Quỹ hoàng đạo · trực Bình · sao Giác

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)

  7. 25/3 Thứ Ba

    Tốt 16/2 âm lịch · ngày Đinh Hợi · Nguyên Vũ hắc đạo · trực Thành · sao Vĩ

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  8. 26/3 Thứ Tư

    Tốt 17/2 âm lịch · ngày Mậu Tý · Tư Mệnh hoàng đạo · trực Thu · sao Cơ

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)

  9. 29/3 Thứ Bảy

    Tốt 20/2 âm lịch · ngày Tân Mão · Minh Đường hoàng đạo · trực Kiến · sao Nữ

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

Cách chọn ngày tốt khai trương

Gợi ý ngày khai trương dựa trên ngày hoàng đạo, trực Kiến, Mãn, Thành, Khai và sao tốt. Các ngày Tam nương, Nguyệt kỵ và trực Phá, Nguy, Bế không nằm trong danh sách.

Đây là cách chọn ngày theo lịch pháp dân gian (12 trực, 12 thần hoàng/hắc đạo, Nhị thập bát tú), tính tự động cho mọi ngày và chưa xét tuổi của người làm việc. Thông tin để tham khảo.

Lọc các ngày này theo tuổi của bạn →

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›