Xem ngày tốt khai trương

Ngày tốt khai trương tháng 11 năm 2109

Tháng 11/2109 có 9 ngày tốt để khai trương: 3/11, 8/11, 9/11, 11/11, 16/11, 18/11, 20/11, 21/11, 30/11.

Danh sách ngày tốt khai trương tháng 11/2109

  1. 3/11 Chủ Nhật

    Tốt 11/9 âm lịch · ngày Bính Thân · Kim Quỹ hoàng đạo · trực Khai · sao Hư

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)

  2. 8/11 Thứ Sáu

    Tốt 16/9 âm lịch · ngày Tân Sửu · Nguyên Vũ hắc đạo · trực Mãn · sao Lâu

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  3. 9/11 Thứ Bảy

    Tốt 17/9 âm lịch · ngày Nhâm Dần · Tư Mệnh hoàng đạo · trực Bình · sao Vị

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)

  4. 11/11 Thứ Hai

    Tốt 19/9 âm lịch · ngày Giáp Thìn · Thanh Long hoàng đạo · trực Chấp · sao Tất

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

  5. 16/11 Thứ Bảy

    Tốt 24/9 âm lịch · ngày Kỷ Dậu · Kim Đường hoàng đạo · trực Khai · sao Liễu

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

  6. 18/11 Thứ Hai

    Rất tốt 26/9 âm lịch · ngày Tân Hợi · Ngọc Đường hoàng đạo · trực Kiến · sao Trương

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  7. 20/11 Thứ Tư

    Tốt 28/9 âm lịch · ngày Quý Sửu · Nguyên Vũ hắc đạo · trực Mãn · sao Chẩn

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  8. 21/11 Thứ Năm

    Tốt 29/9 âm lịch · ngày Giáp Dần · Tư Mệnh hoàng đạo · trực Bình · sao Giác

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)

  9. 30/11 Thứ Bảy

    Tốt 9/10 âm lịch · ngày Quý Hợi · Kim Đường hoàng đạo · trực Kiến · sao Nữ

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

Cách chọn ngày tốt khai trương

Gợi ý ngày khai trương dựa trên ngày hoàng đạo, trực Kiến, Mãn, Thành, Khai và sao tốt. Các ngày Tam nương, Nguyệt kỵ và trực Phá, Nguy, Bế không nằm trong danh sách.

Đây là cách chọn ngày theo lịch pháp dân gian (12 trực, 12 thần hoàng/hắc đạo, Nhị thập bát tú), tính tự động cho mọi ngày và chưa xét tuổi của người làm việc. Thông tin để tham khảo.

Lọc các ngày này theo tuổi của bạn →

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›