Xem ngày tốt động thổ

Ngày tốt động thổ tháng 9 năm 2036

Tháng 9/2036 có 8 ngày tốt để động thổ: 7/9, 11/9, 16/9, 18/9, 19/9, 20/9, 25/9, 30/9.

Danh sách ngày tốt động thổ tháng 9/2036

  1. 7/9 Chủ Nhật

    Tốt 17/7 âm lịch · ngày Đinh Sửu · Minh Đường hoàng đạo · trực Định · sao Phòng

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  2. 11/9 Thứ Năm

    Rất tốt 21/7 âm lịch · ngày Tân Tỵ · Kim Đường hoàng đạo · trực Thành · sao Đẩu

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  3. 16/9 Thứ Ba

    Tốt 26/7 âm lịch · ngày Bính Tuất · Tư Mệnh hoàng đạo · trực Trừ · sao Thất

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

  4. 18/9 Thứ Năm

    Tốt 28/7 âm lịch · ngày Mậu Tý · Thanh Long hoàng đạo · trực Bình · sao Khuê

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)

  5. 19/9 Thứ Sáu

    Tốt 29/7 âm lịch · ngày Kỷ Sửu · Minh Đường hoàng đạo · trực Định · sao Lâu

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  6. 20/9 Thứ Bảy

    Rất tốt 1/8 âm lịch · ngày Canh Dần · Thanh Long hoàng đạo · trực Chấp · sao Vị

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)

  7. 25/9 Thứ Năm

    Rất tốt 6/8 âm lịch · ngày Ất Mùi · Kim Đường hoàng đạo · trực Khai · sao Tỉnh

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  8. 30/9 Thứ Ba

    Tốt 11/8 âm lịch · ngày Canh Tý · Tư Mệnh hoàng đạo · trực Bình · sao Dực

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)

Cách chọn ngày tốt động thổ

Mỗi ngày được xét ba tiêu chí: là ngày hoàng đạo, gặp trực hợp với việc động thổ (Bình, Chấp, Thành, Khai), và gặp sao tốt trong Nhị thập bát tú. Đạt cả ba là ngày rất tốt, đạt hai là ngày tốt. Ngày phạm Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27), Nguyệt kỵ (mùng 5, 14, 23 âm lịch) hoặc trực Phá, Nguy, Bế luôn bị loại.

Đây là cách chọn ngày theo lịch pháp dân gian (12 trực, 12 thần hoàng/hắc đạo, Nhị thập bát tú), tính tự động cho mọi ngày và chưa xét tuổi của người làm việc. Thông tin để tham khảo.

Lọc các ngày này theo tuổi của bạn →

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›