Hoàng đạo – hắc đạo
Bạch Hổ – ngày hắc đạo nhưng phạm Tam nương, trực Bế, nên tránh việc lớn.
Lịch vạn niên
Thứ Sáu, ngày 7/8 âm lịch – ngày Bính Thân, tháng Đinh Dậu, năm Bính Thìn.
Ngày hắc đạo Bạch Hổ · Trực Bế · Sao Quỷ
Số lớn: dương lịch · số nhỏ: âm lịch Hoàng đạo Hắc đạo Mùng 1, rằm Ngày lễ
Bạch Hổ – ngày hắc đạo nhưng phạm Tam nương, trực Bế, nên tránh việc lớn.
Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.
Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.
Quỷ Kim Dương (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.
Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông
Bính Hỏa, Thân Kim: can khắc chi (Hỏa khắc Kim).
Nạp âm ngày: Sơn Hạ Hỏa; năm Bính Thìn: Sa Trung Thổ.
Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.
Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.
Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần
Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.
Thứ Sáu, ngày 26/9/2036 dương lịch là ngày 7 tháng Tám năm Bính Thìn (7/8/2036 âm lịch).
Đây là ngày Bính Thân, tháng Đinh Dậu, năm Bính Thìn (năm con Rồng), tiết Thu phân, ngày hắc đạo Bạch Hổ.
Ngày 26/9/2036 là thứ sáu.
Đây là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), trực Bế (xấu), sao Quỷ (sao xấu). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.
Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).
Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.