Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 17 tháng 9 năm 2036

Thứ Tư, ngày 27/7 âm lịch – ngày Đinh Hợi, tháng Bính Thân, năm Bính Thìn.

Dương lịch 17 Tháng 9, 2036 Thứ Tư
Âm lịch 27 Tháng Bảy (thiếu) Năm Bính Thìn
Ngày
Đinh Hợi
Tháng
Bính Thân
Năm
Bính Thìn
Tiết khí
Bạch lộ

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Mãn · Sao Bích

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 17/9/2036 hợp làm việc gì?

Ngày 17/9/2036 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Mãn Tốt

Nên: cầu tài, buôn bán, nhập kho, cúng tế, thu nợ.

Kiêng: kiện tụng, nhậm chức, nhận việc mới.

Sao Bích Sao tốt

Bích Thủy Du (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Phật lịch

Phật lịch 2580 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Đinh Hỏa, Hợi Thủy: chi khắc can (Thủy khắc Hỏa).

Nạp âm ngày: Ốc Thượng Thổ; năm Bính Thìn: Sa Trung Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang – Không nên cưới gả.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dần · Tam hợp: Mão, Mùi · Xung: tuổi Tỵ

  • Ngày Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch): dân gian kiêng khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 17/9/2036

Ngày 17/9/2036 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 17/9/2036 dương lịch là ngày 27 tháng Bảy năm Bính Thìn (27/7/2036 âm lịch).

Ngày 17/9/2036 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Hợi, tháng Bính Thân, năm Bính Thìn (năm con Rồng), tiết Bạch lộ, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 17/9/2036 là thứ mấy?

Ngày 17/9/2036 là thứ tư.

Ngày 17/9/2036 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Mãn (tốt), sao Bích (sao tốt). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 17/9/2036

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›