Xem ngày tốt động thổ
Tháng 9/2032 dương lịch (tức tháng 7–8 âm lịch) có 9 ngày tốt để động thổ: 2/9, 4/9, 8/9, 10/9, 12/9, 15/9, 21/9, 24/9, 29/9.
Tốt 28/7 âm lịch · ngày Tân Hợi · Câu Trần hắc đạo · trực Bình · sao Tỉnh
Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Tốt 30/7 âm lịch · ngày Quý Sửu · Minh Đường hoàng đạo · trực Chấp · sao Liễu
Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Tốt 4/8 âm lịch · ngày Đinh Tỵ · Chu Tước hắc đạo · trực Thành · sao Chẩn
Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Tốt 6/8 âm lịch · ngày Kỷ Mùi · Kim Đường hoàng đạo · trực Khai · sao Cang
Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Tốt 8/8 âm lịch · ngày Tân Dậu · Ngọc Đường hoàng đạo · trực Kiến · sao Phòng
Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Rất tốt 11/8 âm lịch · ngày Giáp Tý · Tư Mệnh hoàng đạo · trực Bình · sao Cơ
Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Tốt 17/8 âm lịch · ngày Canh Ngọ · Kim Quỹ hoàng đạo · trực Thu · sao Thất
Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Tốt 20/8 âm lịch · ngày Quý Dậu · Ngọc Đường hoàng đạo · trực Kiến · sao Lâu
Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Rất tốt 25/8 âm lịch · ngày Mậu Dần · Thanh Long hoàng đạo · trực Chấp · sao Sâm
Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Gợi ý ngày động thổ dựa trên ngày hoàng đạo, trực Bình, Chấp, Thành, Khai và sao tốt. Các ngày Tam nương, Nguyệt kỵ và trực Phá, Nguy, Bế không nằm trong danh sách.
Đây là cách chọn ngày theo lịch pháp dân gian (12 trực, 12 thần hoàng/hắc đạo, Nhị thập bát tú), tính tự động cho mọi ngày và chưa xét tuổi của người làm việc. Thông tin để tham khảo.