Hoàng đạo – hắc đạo
Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.
Lịch vạn niên
Thứ Hai, ngày 23/8 âm lịch – ngày Bính Tý, tháng Kỷ Dậu, năm Nhâm Tý.
Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Bình · Sao Tất
Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.
Nên: việc thường ngày, sửa đường, san nền, đi lại.
Kiêng: đào ao giếng, khai trương lớn.
Tất Nguyệt Ô (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.
Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông
Bính Hỏa, Tý Thủy: chi khắc can (Thủy khắc Hỏa).
Nạp âm ngày: Giản Hạ Thủy; năm Nhâm Tý: Tang Đố Mộc.
Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.
Tý bất vấn bốc, tự nhạ tai ương – Không nên gieo quẻ, xem bói.
Lục hợp: Sửu · Tam hợp: Thìn, Thân · Xung: tuổi Ngọ
Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.
Thứ Hai, ngày 27/9/2032 dương lịch là ngày 23 tháng Tám năm Nhâm Tý (23/8/2032 âm lịch).
Đây là ngày Bính Tý, tháng Kỷ Dậu, năm Nhâm Tý (năm con Chuột), tiết Thu phân, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.
Ngày 27/9/2032 là thứ hai.
Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Bình (tốt vừa), sao Tất (sao tốt). Ngày phạm Nguyệt kỵ, nên tránh việc lớn.
Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).
Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.