Hoàng đạo – hắc đạo
Tư Mệnh – ngày hoàng đạo nhưng phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.
Lịch vạn niên
Thứ Tư, ngày 27/7 âm lịch – ngày Canh Tuất, tháng Mậu Thân, năm Nhâm Tý.
Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Mãn · Sao Sâm
Số lớn: dương lịch · số nhỏ: âm lịch Hoàng đạo Hắc đạo Mùng 1, rằm Ngày lễ
Tư Mệnh – ngày hoàng đạo nhưng phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.
Nên: cầu tài, buôn bán, nhập kho, cúng tế, thu nợ.
Kiêng: kiện tụng, nhậm chức, nhận việc mới.
Sâm Thủy Viên (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.
Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam
Canh Kim, Tuất Thổ: chi sinh can (Thổ sinh Kim).
Nạp âm ngày: Thoa Xuyến Kim; năm Nhâm Tý: Tang Đố Mộc.
Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.
Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng – Kiêng ăn thịt chó.
Lục hợp: Mão · Tam hợp: Dần, Ngọ · Xung: tuổi Thìn
Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.
Thứ Tư, ngày 1/9/2032 dương lịch là ngày 27 tháng Bảy năm Nhâm Tý (27/7/2032 âm lịch).
Đây là ngày Canh Tuất, tháng Mậu Thân, năm Nhâm Tý (năm con Chuột), tiết Xử thử, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.
Ngày 1/9/2032 là thứ tư.
Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Mãn (tốt), sao Sâm (sao tốt). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.
Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).
Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.