Xem ngày tốt động thổ
Tháng 9/2026 dương lịch (tức tháng 7–8 âm lịch) có 9 ngày tốt để động thổ: 5/9, 9/9, 11/9, 16/9, 18/9, 20/9, 25/9, 29/9, 30/9.
Tốt 24/7 âm lịch · ngày Nhâm Ngọ · Bạch Hổ hắc đạo · trực Khai · sao Vị
Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Tốt 28/7 âm lịch · ngày Bính Tuất · Tư Mệnh hoàng đạo · trực Trừ · sao Sâm
Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Tốt 1/8 âm lịch · ngày Mậu Tý · Tư Mệnh hoàng đạo · trực Bình · sao Quỷ
Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Tốt 6/8 âm lịch · ngày Quý Tỵ · Chu Tước hắc đạo · trực Thành · sao Chẩn
Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Tốt 8/8 âm lịch · ngày Ất Mùi · Kim Đường hoàng đạo · trực Khai · sao Cang
Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Tốt 10/8 âm lịch · ngày Đinh Dậu · Ngọc Đường hoàng đạo · trực Kiến · sao Phòng
Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Tốt 15/8 âm lịch · ngày Nhâm Dần · Thanh Long hoàng đạo · trực Chấp · sao Ngưu
Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Tốt 19/8 âm lịch · ngày Bính Ngọ · Kim Quỹ hoàng đạo · trực Thu · sao Thất
Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Rất tốt 20/8 âm lịch · ngày Đinh Mùi · Kim Đường hoàng đạo · trực Khai · sao Bích
Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Gợi ý ngày động thổ dựa trên ngày hoàng đạo, trực Bình, Chấp, Thành, Khai và sao tốt. Các ngày Tam nương, Nguyệt kỵ và trực Phá, Nguy, Bế không nằm trong danh sách.
Đây là cách chọn ngày theo lịch pháp dân gian (12 trực, 12 thần hoàng/hắc đạo, Nhị thập bát tú), tính tự động cho mọi ngày và chưa xét tuổi của người làm việc. Thông tin để tham khảo.